outpouching syndrome
hội chứng túi phình
outpouching diverticulum
bệnh túi thừa phình
outpouching wall
tường túi phình
outpouching process
quá trình túi phình
outpouching structure
cấu trúc túi phình
outpouching area
khu vực túi phình
outpouching mass
khối túi phình
outpouching lesion
nốt tổn thương túi phình
outpouching sac
túi phình
outpouching feature
đặc điểm túi phình
the outpouching of the tissue was observed during the examination.
Việc phình ra của mô được quan sát thấy trong quá trình kiểm tra.
doctors noted an outpouching in the patient's stomach.
Các bác sĩ nhận thấy tình trạng phình ra ở dạ dày của bệnh nhân.
the outpouching can lead to complications if not treated.
Tình trạng phình ra có thể dẫn đến các biến chứng nếu không được điều trị.
outpouching of the intestine is a serious medical condition.
Việc phình ra của ruột là một tình trạng y tế nghiêm trọng.
she was concerned about the outpouching she felt in her abdomen.
Cô ấy lo lắng về tình trạng phình ra mà cô ấy cảm thấy ở bụng.
the mri showed an outpouching in the brain.
MRI cho thấy tình trạng phình ra trong não.
outpouching can sometimes indicate a hernia.
Tình trạng phình ra đôi khi có thể cho thấy sự hiện diện của một thoát vị.
they discovered an outpouching during the routine check-up.
Họ phát hiện ra tình trạng phình ra trong khi kiểm tra sức khỏe định kỳ.
the surgeon explained the risks associated with the outpouching.
Bác sĩ phẫu thuật giải thích những rủi ro liên quan đến tình trạng phình ra.
outpouching may require surgical intervention in some cases.
Tình trạng phình ra có thể cần can thiệp phẫu thuật trong một số trường hợp.
outpouching syndrome
hội chứng túi phình
outpouching diverticulum
bệnh túi thừa phình
outpouching wall
tường túi phình
outpouching process
quá trình túi phình
outpouching structure
cấu trúc túi phình
outpouching area
khu vực túi phình
outpouching mass
khối túi phình
outpouching lesion
nốt tổn thương túi phình
outpouching sac
túi phình
outpouching feature
đặc điểm túi phình
the outpouching of the tissue was observed during the examination.
Việc phình ra của mô được quan sát thấy trong quá trình kiểm tra.
doctors noted an outpouching in the patient's stomach.
Các bác sĩ nhận thấy tình trạng phình ra ở dạ dày của bệnh nhân.
the outpouching can lead to complications if not treated.
Tình trạng phình ra có thể dẫn đến các biến chứng nếu không được điều trị.
outpouching of the intestine is a serious medical condition.
Việc phình ra của ruột là một tình trạng y tế nghiêm trọng.
she was concerned about the outpouching she felt in her abdomen.
Cô ấy lo lắng về tình trạng phình ra mà cô ấy cảm thấy ở bụng.
the mri showed an outpouching in the brain.
MRI cho thấy tình trạng phình ra trong não.
outpouching can sometimes indicate a hernia.
Tình trạng phình ra đôi khi có thể cho thấy sự hiện diện của một thoát vị.
they discovered an outpouching during the routine check-up.
Họ phát hiện ra tình trạng phình ra trong khi kiểm tra sức khỏe định kỳ.
the surgeon explained the risks associated with the outpouching.
Bác sĩ phẫu thuật giải thích những rủi ro liên quan đến tình trạng phình ra.
outpouching may require surgical intervention in some cases.
Tình trạng phình ra có thể cần can thiệp phẫu thuật trong một số trường hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay