outruns

[Mỹ]/ˌaʊtˈrʌnz/
[Anh]/ˌaʊtˈrʌnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.chạy nhanh hơn; thoát; chạy trốn; vượt qua

Cụm từ & Cách kết hợp

outruns the competition

vượt mặt đối thủ

outruns the clock

vượt thời gian

outruns expectations

vượt quá mong đợi

outruns the pack

vượt lên trên những người khác

outruns the leader

vượt người dẫn đầu

outruns the storm

vượt bão tố

outruns the market

vượt thị trường

outruns the trend

vượt xu hướng

outruns his rivals

vượt đối thủ của mình

outruns the odds

vượt tỷ lệ cược

Câu ví dụ

she always outruns her competitors in the race.

Cô ấy luôn vượt trội hơn các đối thủ trong cuộc đua.

the athlete outruns everyone in the marathon.

Vận động viên vượt qua tất cả mọi người trong cuộc thi marathon.

his dedication to training outruns his peers.

Sự tận tâm của anh ấy với việc tập luyện vượt hơn những người khác.

the cheetah outruns all other animals on land.

Con báo săn nhanh hơn tất cả các loài động vật khác trên cạn.

she outruns her previous best time by a large margin.

Cô ấy vượt qua thời gian tốt nhất trước đây của mình với một khoảng cách lớn.

the new model outruns the old one in performance.

Mẫu mới vượt trội hơn mẫu cũ về hiệu suất.

he often outruns his own expectations.

Anh ấy thường vượt qua cả những mong đợi của bản thân.

the project outruns the initial timeline.

Dự án vượt quá thời hạn ban đầu.

she outruns her fears and takes on new challenges.

Cô ấy vượt qua nỗi sợ hãi và chấp nhận những thử thách mới.

the technology now outruns our understanding of it.

Công nghệ bây giờ vượt quá sự hiểu biết của chúng ta về nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay