outruns the competition
vượt mặt đối thủ
outruns the clock
vượt thời gian
outruns expectations
vượt quá mong đợi
outruns the pack
vượt lên trên những người khác
outruns the leader
vượt người dẫn đầu
outruns the storm
vượt bão tố
outruns the market
vượt thị trường
outruns the trend
vượt xu hướng
outruns his rivals
vượt đối thủ của mình
outruns the odds
vượt tỷ lệ cược
she always outruns her competitors in the race.
Cô ấy luôn vượt trội hơn các đối thủ trong cuộc đua.
the athlete outruns everyone in the marathon.
Vận động viên vượt qua tất cả mọi người trong cuộc thi marathon.
his dedication to training outruns his peers.
Sự tận tâm của anh ấy với việc tập luyện vượt hơn những người khác.
the cheetah outruns all other animals on land.
Con báo săn nhanh hơn tất cả các loài động vật khác trên cạn.
she outruns her previous best time by a large margin.
Cô ấy vượt qua thời gian tốt nhất trước đây của mình với một khoảng cách lớn.
the new model outruns the old one in performance.
Mẫu mới vượt trội hơn mẫu cũ về hiệu suất.
he often outruns his own expectations.
Anh ấy thường vượt qua cả những mong đợi của bản thân.
the project outruns the initial timeline.
Dự án vượt quá thời hạn ban đầu.
she outruns her fears and takes on new challenges.
Cô ấy vượt qua nỗi sợ hãi và chấp nhận những thử thách mới.
the technology now outruns our understanding of it.
Công nghệ bây giờ vượt quá sự hiểu biết của chúng ta về nó.
outruns the competition
vượt mặt đối thủ
outruns the clock
vượt thời gian
outruns expectations
vượt quá mong đợi
outruns the pack
vượt lên trên những người khác
outruns the leader
vượt người dẫn đầu
outruns the storm
vượt bão tố
outruns the market
vượt thị trường
outruns the trend
vượt xu hướng
outruns his rivals
vượt đối thủ của mình
outruns the odds
vượt tỷ lệ cược
she always outruns her competitors in the race.
Cô ấy luôn vượt trội hơn các đối thủ trong cuộc đua.
the athlete outruns everyone in the marathon.
Vận động viên vượt qua tất cả mọi người trong cuộc thi marathon.
his dedication to training outruns his peers.
Sự tận tâm của anh ấy với việc tập luyện vượt hơn những người khác.
the cheetah outruns all other animals on land.
Con báo săn nhanh hơn tất cả các loài động vật khác trên cạn.
she outruns her previous best time by a large margin.
Cô ấy vượt qua thời gian tốt nhất trước đây của mình với một khoảng cách lớn.
the new model outruns the old one in performance.
Mẫu mới vượt trội hơn mẫu cũ về hiệu suất.
he often outruns his own expectations.
Anh ấy thường vượt qua cả những mong đợi của bản thân.
the project outruns the initial timeline.
Dự án vượt quá thời hạn ban đầu.
she outruns her fears and takes on new challenges.
Cô ấy vượt qua nỗi sợ hãi và chấp nhận những thử thách mới.
the technology now outruns our understanding of it.
Công nghệ bây giờ vượt quá sự hiểu biết của chúng ta về nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay