outscored

[Mỹ]/ˌaʊtˈskɔːd/
[Anh]/ˌaʊtˈskɔrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ghi nhiều điểm hơn so với

Cụm từ & Cách kết hợp

outscored the opponent

vượt trội hơn đối thủ

outscored by rivals

bị đối thủ vượt trội hơn

outscored in points

ghi nhiều điểm hơn

outscored last game

ghi nhiều điểm hơn ở trận đấu cuối cùng

outscored their average

ghi nhiều điểm hơn mức trung bình của họ

outscored by team

bị đội vượt trội hơn

outscored in playoffs

ghi nhiều điểm hơn trong vòng loại

outscored every opponent

ghi nhiều điểm hơn mọi đối thủ

outscored by coach

bị huấn luyện viên vượt trội hơn

outscored at home

ghi nhiều điểm hơn trên sân nhà

Câu ví dụ

the team outscored their opponents by twenty points.

đội đã ghi nhiều hơn đối thủ 20 điểm.

in the final quarter, they outscored everyone on the court.

ở hiệp cuối cùng, họ đã ghi nhiều hơn tất cả mọi người trên sân.

she outscored her classmates in the math competition.

cô ấy đã ghi nhiều điểm hơn các bạn cùng lớp trong cuộc thi toán.

the home team outscored the visitors in the second half.

đội nhà đã ghi nhiều hơn đội khách trong hiệp hai.

last season, he outscored all the players in the league.

mùa trước, anh ấy đã ghi nhiều điểm hơn tất cả các cầu thủ trong giải đấu.

they outscored their rivals to win the championship.

họ đã ghi nhiều điểm hơn đối thủ để giành chức vô địch.

despite losing, the player outscored his teammate.

mặc dù thua, người chơi đã ghi nhiều điểm hơn đồng đội của mình.

in the playoffs, they consistently outscored their competition.

ở vòng play-off, họ thường xuyên ghi nhiều điểm hơn đối thủ.

she was thrilled to outscore her previous best record.

cô ấy rất vui khi đã phá kỷ lục tốt nhất trước đây của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay