outtake

[Mỹ]/ˈaʊtkeɪk/
[Anh]/ˈaʊtkeɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cảnh hoặc đoạn không được bao gồm trong phiên bản cuối cùng của một bộ phim hoặc bản ghi âm
Các dạng của từ
số nhiềuouttakes

Cụm từ & Cách kết hợp

outtake scene

cảnh bỏ

outtake reel

cuộn phim bỏ

outtake footage

phim quay bỏ

outtake clip

đoạn phim bỏ

outtake moment

khoảnh khắc bỏ

outtake interview

phỏng vấn bỏ

outtake laugh

tiếng cười bỏ

outtake shot

cảnh quay bỏ

outtake dialogue

đối thoại bỏ

outtake blooper

phản ứng nhanh

Câu ví dụ

we watched the outtake from the movie that was cut from the final version.

Chúng tôi đã xem đoạn phim bị cắt bỏ từ bộ phim mà đã bị loại khỏi phiên bản cuối cùng.

the director included a funny outtake in the blooper reel.

Người đạo diễn đã đưa một đoạn phim lỗi hài hước vào cuộn phim lỗi.

she laughed at the outtake where the actor forgot his lines.

Cô ấy cười trước đoạn phim bị cắt khi diễn viên quên lời thoại của mình.

fans love to see outtakes of their favorite shows.

Người hâm mộ rất thích xem các đoạn phim bị cắt của chương trình yêu thích của họ.

the outtake revealed a different side of the actor's personality.

Đoạn phim bị cắt đã tiết lộ một khía cạnh khác của tính cách diễn viên.

we decided to include an outtake in the dvd extras.

Chúng tôi quyết định đưa một đoạn phim bị cắt vào phần bổ sung của DVD.

the outtake was so hilarious that it became a viral clip online.

Đoạn phim bị cắt rất hài hước đến mức nó trở thành một đoạn video lan truyền trên mạng.

she shared an outtake from her latest vlog on social media.

Cô ấy đã chia sẻ một đoạn phim bị cắt từ vlog mới nhất của mình trên mạng xã hội.

outtakes often show the more relaxed moments during filming.

Các đoạn phim bị cắt thường cho thấy những khoảnh khắc thư giãn hơn trong quá trình quay phim.

we found an outtake that perfectly captured the fun we had on set.

Chúng tôi tìm thấy một đoạn phim bị cắt thể hiện hoàn hảo niềm vui mà chúng tôi có trên phim trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay