outwash plain
đồng bằng tràn
outwash fan
quạt tràn
outwash sediment
cát bồi tràn
outwash area
khu vực tràn
outwash deposit
bồi tích tràn
outwash lobe
thùy tràn
outwash river
sông tràn
outwash terrace
bãi bồi tràn
outwash valley
thung lũng tràn
outwash system
hệ thống tràn
the outwash plain was formed by glacial meltwater.
đồng bằng phù sa băng hà được hình thành bởi nước tan chảy từ sông băng.
outwash deposits can provide valuable insights into past climates.
các bãi phù sa băng hà có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị về khí hậu trong quá khứ.
scientists study outwash to understand glacial movements.
các nhà khoa học nghiên cứu các bãi phù sa băng hà để hiểu rõ hơn về sự chuyển động của sông băng.
the river carried outwash material downstream.
con sông mang vật liệu phù sa băng hà xuống hạ lưu.
outwash fans are common in areas with heavy glaciation.
các quạt phù sa băng hà phổ biến ở các khu vực có nhiều sông băng.
researchers analyzed the composition of the outwash sediments.
các nhà nghiên cứu đã phân tích thành phần của trầm tích phù sa băng hà.
outwash can affect groundwater recharge in the region.
các bãi phù sa băng hà có thể ảnh hưởng đến sự bổ sung nước ngầm trong khu vực.
the outwash area is rich in minerals and nutrients.
khu vực phù sa băng hà giàu khoáng chất và chất dinh dưỡng.
outwash channels are often shaped by flowing water.
các kênh dẫn phù sa băng hà thường được hình thành bởi nước chảy.
during the last ice age, extensive outwash formed across the landscape.
trong kỷ băng hà cuối cùng, một lượng lớn phù sa băng hà đã hình thành trên khắp cảnh quan.
outwash plain
đồng bằng tràn
outwash fan
quạt tràn
outwash sediment
cát bồi tràn
outwash area
khu vực tràn
outwash deposit
bồi tích tràn
outwash lobe
thùy tràn
outwash river
sông tràn
outwash terrace
bãi bồi tràn
outwash valley
thung lũng tràn
outwash system
hệ thống tràn
the outwash plain was formed by glacial meltwater.
đồng bằng phù sa băng hà được hình thành bởi nước tan chảy từ sông băng.
outwash deposits can provide valuable insights into past climates.
các bãi phù sa băng hà có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị về khí hậu trong quá khứ.
scientists study outwash to understand glacial movements.
các nhà khoa học nghiên cứu các bãi phù sa băng hà để hiểu rõ hơn về sự chuyển động của sông băng.
the river carried outwash material downstream.
con sông mang vật liệu phù sa băng hà xuống hạ lưu.
outwash fans are common in areas with heavy glaciation.
các quạt phù sa băng hà phổ biến ở các khu vực có nhiều sông băng.
researchers analyzed the composition of the outwash sediments.
các nhà nghiên cứu đã phân tích thành phần của trầm tích phù sa băng hà.
outwash can affect groundwater recharge in the region.
các bãi phù sa băng hà có thể ảnh hưởng đến sự bổ sung nước ngầm trong khu vực.
the outwash area is rich in minerals and nutrients.
khu vực phù sa băng hà giàu khoáng chất và chất dinh dưỡng.
outwash channels are often shaped by flowing water.
các kênh dẫn phù sa băng hà thường được hình thành bởi nước chảy.
during the last ice age, extensive outwash formed across the landscape.
trong kỷ băng hà cuối cùng, một lượng lớn phù sa băng hà đã hình thành trên khắp cảnh quan.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now