outwears

[Mỹ]/aʊtˈwɛəz/
[Anh]/aʊtˈwɛrz/

Dịch

v. kéo dài hơn; làm kiệt sức; làm mòn.

Cụm từ & Cách kết hợp

outwears style

vượt trội hơn phong cách

outwears trends

vượt trội hơn xu hướng

outwears collection

vượt trội hơn bộ sưu tập

outwears fashion

vượt trội hơn thời trang

outwears options

vượt trội hơn các lựa chọn

outwears designs

vượt trội hơn các thiết kế

outwears market

vượt trội hơn thị trường

outwears brands

vượt trội hơn các thương hiệu

outwears materials

vượt trội hơn các chất liệu

outwears choices

vượt trội hơn các lựa chọn

Câu ví dụ

his enthusiasm outwears any doubts we might have.

niềm đam mê của anh ấy bền bỉ hơn bất kỳ nghi ngờ nào chúng ta có thể có.

the quality of this fabric outwears all others.

chất lượng của loại vải này vượt trội hơn tất cả các loại khác.

her patience outwears the challenges she faces.

sự kiên nhẫn của cô ấy vượt qua mọi thử thách mà cô ấy phải đối mặt.

the old building outwears the test of time.

tòa nhà cổ vượt qua thử thách thời gian.

his determination outwears any obstacles in his path.

sự quyết tâm của anh ấy vượt qua mọi trở ngại trên con đường của anh ấy.

the team's spirit outwears their fatigue.

tinh thần của đội bóng vượt qua sự mệt mỏi của họ.

her kindness outwears any negativity around her.

sự tốt bụng của cô ấy vượt qua mọi tiêu cực xung quanh cô ấy.

the innovation outwears traditional methods.

sự đổi mới vượt qua các phương pháp truyền thống.

his experience outwears the inexperience of the newcomers.

kinh nghiệm của anh ấy vượt qua sự thiếu kinh nghiệm của những người mới đến.

the joy of the children outwears the rainy weather.

niềm vui của trẻ em vượt qua thời tiết mưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay