outworkers

[Mỹ]/'aʊt,wɜːkə/

Dịch

n. nhân viên bên ngoài; nhân viên làm việc từ xa

Câu ví dụ

Many oddness ah, walk into host home say the first however the words of laudation is how scenery to speak well of outworker is beauty!

Nhiều điều kỳ lạ, bước vào nhà khách nói rằng lần đầu tiên tuy nhiên những lời ca ngợi là cách phong cảnh nói tốt về người làm ngoài là vẻ đẹp!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay