| số nhiều | ovenbirds |
ovenbird song
tiếng hót của chim hát gáo
ovenbird nest
tổ chim hát gáo
ovenbird habitat
môi trường sống của chim hát gáo
ovenbird call
tiếng gọi của chim hát gáo
ovenbird migration
di cư của chim hát gáo
ovenbird feeding
chim hát gáo kiếm ăn
ovenbird behavior
hành vi của chim hát gáo
ovenbird population
dân số chim hát gáo
ovenbird species
loài chim hát gáo
ovenbird territory
lãnh thổ của chim hát gáo
the ovenbird sings beautifully in the forest.
chim sẻ hát rất hay trong rừng.
we spotted an ovenbird while hiking.
chúng tôi đã nhìn thấy một con chim sẻ trong khi đi bộ đường dài.
the ovenbird builds its nest on the ground.
chim sẻ làm tổ trên mặt đất.
many birdwatchers enjoy observing the ovenbird.
nhiều người quan sát chim thích quan sát chim sẻ.
the ovenbird is known for its distinctive call.
chim sẻ nổi tiếng với tiếng gọi đặc biệt của nó.
ovenbirds are often found in deciduous forests.
chim sẻ thường được tìm thấy trong các khu rừng lá rộng.
the ovenbird's song can be heard during spring.
tiếng hót của chim sẻ có thể được nghe thấy trong mùa xuân.
ovenbirds are small, ground-dwelling birds.
chim sẻ là những loài chim nhỏ bé, sống trên mặt đất.
we learned about the ovenbird in our biology class.
chúng tôi đã tìm hiểu về chim sẻ trong lớp sinh học của chúng tôi.
the ovenbird is a symbol of wilderness in north america.
chim sẻ là biểu tượng của vùng hoang dã ở bắc mỹ.
ovenbird song
tiếng hót của chim hát gáo
ovenbird nest
tổ chim hát gáo
ovenbird habitat
môi trường sống của chim hát gáo
ovenbird call
tiếng gọi của chim hát gáo
ovenbird migration
di cư của chim hát gáo
ovenbird feeding
chim hát gáo kiếm ăn
ovenbird behavior
hành vi của chim hát gáo
ovenbird population
dân số chim hát gáo
ovenbird species
loài chim hát gáo
ovenbird territory
lãnh thổ của chim hát gáo
the ovenbird sings beautifully in the forest.
chim sẻ hát rất hay trong rừng.
we spotted an ovenbird while hiking.
chúng tôi đã nhìn thấy một con chim sẻ trong khi đi bộ đường dài.
the ovenbird builds its nest on the ground.
chim sẻ làm tổ trên mặt đất.
many birdwatchers enjoy observing the ovenbird.
nhiều người quan sát chim thích quan sát chim sẻ.
the ovenbird is known for its distinctive call.
chim sẻ nổi tiếng với tiếng gọi đặc biệt của nó.
ovenbirds are often found in deciduous forests.
chim sẻ thường được tìm thấy trong các khu rừng lá rộng.
the ovenbird's song can be heard during spring.
tiếng hót của chim sẻ có thể được nghe thấy trong mùa xuân.
ovenbirds are small, ground-dwelling birds.
chim sẻ là những loài chim nhỏ bé, sống trên mặt đất.
we learned about the ovenbird in our biology class.
chúng tôi đã tìm hiểu về chim sẻ trong lớp sinh học của chúng tôi.
the ovenbird is a symbol of wilderness in north america.
chim sẻ là biểu tượng của vùng hoang dã ở bắc mỹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay