overcommercialize

[Mỹ]/ˌəʊvəkəˈmɜːʃəlaɪz/
[Anh]/ˌoʊvərkəˈmɜːrʃəlaɪz/

Dịch

v. Làm cho một thứ bị ảnh hưởng quá mức bởi thương mại, ưu tiên lợi nhuận hơn chất lượng hoặc sự chính trực.

Câu ví dụ

the festival has become overcommercialized.

Lễ hội đã trở nên quá thương mại hóa.

they overcommercialize every holiday.

Họ thương mại hóa mọi kỳ nghỉ lễ.

christmas is often overcommercialized.

Giáng sinh thường bị thương mại hóa quá mức.

the tourism industry tends to overcommercialize historic sites.

Ngành du lịch có xu hướng thương mại hóa quá mức các di tích lịch sử.

many traditional crafts are being overcommercialized.

Nhiều nghề thủ công truyền thống đang bị thương mại hóa quá mức.

the media overcommercializes celebrity lives.

Truyền thông thương mại hóa cuộc sống của các ngôi sao.

local markets get overcommercialized during peak seasons.

Các chợ địa phương bị thương mại hóa quá mức vào mùa cao điểm.

education is being overcommercialized in some countries.

Giáo dục đang bị thương mại hóa quá mức ở một số quốc gia.

the wedding industry has become overcommercialized.

Ngành công nghiệp cưới hỏi đã trở nên quá thương mại hóa.

sports events are increasingly overcommercialized.

Các sự kiện thể thao ngày càng bị thương mại hóa quá mức.

social media platforms overcommercialize user content.

Các nền tảng mạng xã hội thương mại hóa nội dung người dùng.

the fashion industry overcommercializes trends.

Ngành công nghiệp thời trang thương mại hóa các xu hướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay