overdub vocals
phát âm lồng tiếng
overdub tracks
các bản thu âm lồng tiếng
overdub effects
hiệu ứng lồng tiếng
overdub instruments
nhạc cụ lồng tiếng
overdub dialogue
đối thoại lồng tiếng
overdub audio
âm thanh lồng tiếng
overdub sound
âm thanh lồng tiếng
overdub performance
thể hiện lồng tiếng
overdub mix
trộn lồng tiếng
overdub session
buổi thu âm lồng tiếng
we need to overdub the dialogue for the film.
Chúng tôi cần lồng tiếng lại đoạn hội thoại cho bộ phim.
they decided to overdub the original soundtrack.
Họ quyết định lồng tiếng lại nhạc nền gốc.
she was asked to overdub the voice of the character.
Cô ấy được yêu cầu lồng tiếng lại giọng của nhân vật.
the producers plan to overdub several scenes.
Các nhà sản xuất có kế hoạch lồng tiếng lại một số cảnh.
he prefers to overdub his recordings for better quality.
Anh ấy thích lồng tiếng lại các bản ghi của mình để có chất lượng tốt hơn.
we will overdub the music to enhance the experience.
Chúng tôi sẽ lồng tiếng lại nhạc để tăng thêm trải nghiệm.
overdubbing can sometimes change the original feel of the song.
Lồng tiếng lại đôi khi có thể thay đổi cảm xúc ban đầu của bài hát.
the voice actor was hired to overdub the animated film.
Diễn viên lồng tiếng đã được thuê để lồng tiếng cho bộ phim hoạt hình.
it's common to overdub foreign films for local audiences.
Thường là như vậy khi lồng tiếng lại các bộ phim nước ngoài cho khán giả địa phương.
they will overdub the narration to improve clarity.
Họ sẽ lồng tiếng lại phần tường thuật để cải thiện độ rõ ràng.
overdub vocals
phát âm lồng tiếng
overdub tracks
các bản thu âm lồng tiếng
overdub effects
hiệu ứng lồng tiếng
overdub instruments
nhạc cụ lồng tiếng
overdub dialogue
đối thoại lồng tiếng
overdub audio
âm thanh lồng tiếng
overdub sound
âm thanh lồng tiếng
overdub performance
thể hiện lồng tiếng
overdub mix
trộn lồng tiếng
overdub session
buổi thu âm lồng tiếng
we need to overdub the dialogue for the film.
Chúng tôi cần lồng tiếng lại đoạn hội thoại cho bộ phim.
they decided to overdub the original soundtrack.
Họ quyết định lồng tiếng lại nhạc nền gốc.
she was asked to overdub the voice of the character.
Cô ấy được yêu cầu lồng tiếng lại giọng của nhân vật.
the producers plan to overdub several scenes.
Các nhà sản xuất có kế hoạch lồng tiếng lại một số cảnh.
he prefers to overdub his recordings for better quality.
Anh ấy thích lồng tiếng lại các bản ghi của mình để có chất lượng tốt hơn.
we will overdub the music to enhance the experience.
Chúng tôi sẽ lồng tiếng lại nhạc để tăng thêm trải nghiệm.
overdubbing can sometimes change the original feel of the song.
Lồng tiếng lại đôi khi có thể thay đổi cảm xúc ban đầu của bài hát.
the voice actor was hired to overdub the animated film.
Diễn viên lồng tiếng đã được thuê để lồng tiếng cho bộ phim hoạt hình.
it's common to overdub foreign films for local audiences.
Thường là như vậy khi lồng tiếng lại các bộ phim nước ngoài cho khán giả địa phương.
they will overdub the narration to improve clarity.
Họ sẽ lồng tiếng lại phần tường thuật để cải thiện độ rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay