overexpenditure

[Mỹ]/[ˌoʊvərɪkˈspɛndɪtʃər]/
[Anh]/[ˌoʊvərɪkˈspɛndɪtʃər]/

Dịch

n. Một khoản tiền chi tiêu vượt quá số tiền đã được lên kế hoạch hoặc ngân sách ban đầu; Hành động chi tiêu nhiều hơn số tiền đã quy định; Chi tiêu quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

overexpenditure risk

rủi ro chi vượt ngân sách

prevent overexpenditure

ngăn chặn chi vượt ngân sách

avoid overexpenditure

tránh chi vượt ngân sách

major overexpenditure

chi vượt ngân sách lớn

budget overexpenditure

chi vượt ngân sách

overexpenditure costs

chi phí chi vượt ngân sách

reducing overexpenditure

giảm chi vượt ngân sách

overexpenditure investigation

điều tra chi vượt ngân sách

significant overexpenditure

chi vượt ngân sách đáng kể

project overexpenditure

chi vượt ngân sách của dự án

Câu ví dụ

the project suffered a significant overexpenditure due to unforeseen material costs.

Dự án đã gặp phải sự chi tiêu vượt mức đáng kể do chi phí vật liệu bất ngờ.

we need to investigate the root causes of the budget overexpenditure.

Chúng ta cần điều tra nguyên nhân gốc rễ của việc chi vượt ngân sách.

the company faced an overexpenditure of $50,000 on marketing campaigns.

Công ty đã phải đối mặt với chi vượt 50.000 đô la cho các chiến dịch quảng cáo.

careful planning is essential to avoid overexpenditure on the construction project.

Lập kế hoạch cẩn thận là rất cần thiết để tránh chi vượt trong dự án xây dựng.

the audit revealed a considerable overexpenditure in the travel budget.

Kiểm toán đã tiết lộ sự chi vượt đáng kể trong ngân sách du lịch.

management is concerned about the recurring pattern of overexpenditure in this department.

Quản lý lo ngại về mô hình chi vượt lặp lại trong bộ phận này.

the team’s overexpenditure exceeded the approved limit by 15 percent.

Sự chi vượt của nhóm đã vượt quá giới hạn được phê duyệt 15 phần trăm.

we implemented stricter controls to prevent future overexpenditure.

Chúng tôi đã thực hiện các kiểm soát nghiêm ngặt hơn để ngăn chặn chi vượt trong tương lai.

the overexpenditure resulted in a reduction of funds for other initiatives.

Sự chi vượt đã dẫn đến việc cắt giảm ngân sách cho các sáng kiến khác.

the board questioned the reasons behind the substantial overexpenditure.

Ban giám đốc đã chất vấn lý do đằng sau sự chi vượt đáng kể.

a detailed analysis will help us understand the extent of the overexpenditure.

Một phân tích chi tiết sẽ giúp chúng ta hiểu rõ mức độ của sự chi vượt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay