| số nhiều | overflights |
military overflight
bay huấn luyện quân sự
civil overflight
bay dân sự
overflight rights
quyền bay qua
overflight approval
phép duyệt bay qua
scheduled overflight
bay qua theo lịch trình
overflight restrictions
hạn chế bay qua
overflight permit
giấy phép bay qua
overflight corridor
hành lang bay qua
overflight notification
thông báo về việc bay qua
overflight zone
khu vực bay qua
the overflight of military aircraft was reported yesterday.
Việc bay qua của máy bay quân sự đã được báo cáo vào ngày hôm qua.
they conducted an overflight to assess the damage after the storm.
Họ đã thực hiện bay qua để đánh giá thiệt hại sau cơn bão.
overflights are essential for monitoring wildlife in remote areas.
Việc bay qua là rất quan trọng để giám sát động vật hoang dã ở các khu vực xa xôi.
the airline offers special rates for overflight services.
Hãng hàng không cung cấp giá đặc biệt cho dịch vụ bay qua.
during the overflight, the pilot noticed unusual weather patterns.
Trong quá trình bay qua, phi công đã nhận thấy những kiểu thời tiết bất thường.
overflights can help in disaster relief efforts.
Việc bay qua có thể giúp đỡ trong các nỗ lực cứu trợ thảm họa.
the government restricted overflights in the area for security reasons.
Chính phủ đã hạn chế việc bay qua trong khu vực vì lý do an ninh.
overflights have been scheduled to monitor air quality.
Việc bay qua đã được lên lịch để giám sát chất lượng không khí.
they requested an overflight permit for their research mission.
Họ đã yêu cầu giấy phép bay qua cho nhiệm vụ nghiên cứu của họ.
the overflight of drones has increased in urban areas.
Việc bay qua của máy bay không người lái đã tăng lên ở các khu vực đô thị.
military overflight
bay huấn luyện quân sự
civil overflight
bay dân sự
overflight rights
quyền bay qua
overflight approval
phép duyệt bay qua
scheduled overflight
bay qua theo lịch trình
overflight restrictions
hạn chế bay qua
overflight permit
giấy phép bay qua
overflight corridor
hành lang bay qua
overflight notification
thông báo về việc bay qua
overflight zone
khu vực bay qua
the overflight of military aircraft was reported yesterday.
Việc bay qua của máy bay quân sự đã được báo cáo vào ngày hôm qua.
they conducted an overflight to assess the damage after the storm.
Họ đã thực hiện bay qua để đánh giá thiệt hại sau cơn bão.
overflights are essential for monitoring wildlife in remote areas.
Việc bay qua là rất quan trọng để giám sát động vật hoang dã ở các khu vực xa xôi.
the airline offers special rates for overflight services.
Hãng hàng không cung cấp giá đặc biệt cho dịch vụ bay qua.
during the overflight, the pilot noticed unusual weather patterns.
Trong quá trình bay qua, phi công đã nhận thấy những kiểu thời tiết bất thường.
overflights can help in disaster relief efforts.
Việc bay qua có thể giúp đỡ trong các nỗ lực cứu trợ thảm họa.
the government restricted overflights in the area for security reasons.
Chính phủ đã hạn chế việc bay qua trong khu vực vì lý do an ninh.
overflights have been scheduled to monitor air quality.
Việc bay qua đã được lên lịch để giám sát chất lượng không khí.
they requested an overflight permit for their research mission.
Họ đã yêu cầu giấy phép bay qua cho nhiệm vụ nghiên cứu của họ.
the overflight of drones has increased in urban areas.
Việc bay qua của máy bay không người lái đã tăng lên ở các khu vực đô thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay