overgrowths

[Mỹ]/'əuvəɡrəuθ/
[Anh]/ˈovɚˌɡroθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phát triển quá mức, sự tươi tốt

Câu ví dụ

an overgrowth of ivy on the old house.

cây thường xuân mọc quá nhiều trên ngôi nhà cũ.

The abandoned house was hidden by the overgrowth of vines and bushes.

Ngôi nhà bị bỏ hoang bị khuất bởi sự phát triển quá mức của cây leo và cây bụi.

The garden needed to be cleared of overgrowth before planting new flowers.

Vườn cần phải được dọn dẹp sự phát triển quá mức trước khi trồng hoa mới.

The overgrowth of algae in the pond was causing water quality issues.

Sự phát triển quá mức của tảo trong ao đã gây ra các vấn đề về chất lượng nước.

The hiker had to navigate through thick overgrowth to reach the mountaintop.

Người đi bộ đường dài phải điều hướng qua lớp cây bụi dày đặc để đến được đỉnh núi.

The city had to address the overgrowth of invasive species in the park.

Thành phố phải giải quyết sự phát triển quá mức của các loài xâm lấn trong công viên.

Overgrowth of bacteria in the food caused it to spoil quickly.

Sự phát triển quá mức của vi khuẩn trong thực phẩm đã khiến nó nhanh chóng bị hỏng.

The overgrowth of buildings in the city led to congestion and pollution.

Sự phát triển quá mức của các tòa nhà trong thành phố đã dẫn đến tình trạng tắc nghẽn và ô nhiễm.

The overgrowth of hair on the dog needed to be trimmed regularly.

Lông chó mọc quá nhiều cần được cắt tỉa thường xuyên.

The overgrowth of social media platforms has changed the way we communicate.

Sự phát triển quá mức của các nền tảng mạng xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

Overgrowth of weeds in the garden can choke out other plants.

Sự phát triển quá mức của cỏ dại trong vườn có thể làm ngạt các loại cây khác.

Ví dụ thực tế

That just leads to bacterial overgrowth and eventually infections.

Điều đó chỉ dẫn đến sự phát triển quá mức của vi khuẩn và cuối cùng là nhiễm trùng.

Nguồn: Connection Magazine

I hired sheep to come help take care of some of the overgrowth in my backyard.

Tôi đã thuê cừu đến giúp chăm sóc một số cây trồng quá mức trong sân sau nhà tôi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

There's studies showing that rifaxamin which is an antibiotic that treats bacterial overgrowth in the small intestine reduces serum TMAO levels.

Có các nghiên cứu cho thấy rằng rifaximin, một loại kháng sinh điều trị sự phát triển quá mức của vi khuẩn ở ruột non, làm giảm mức TMAO trong máu.

Nguồn: WIL Life Revelation

Finally, overgrowth of ribs can cause pectus excavatum, where the chest sinks in, or pectus carinatum, where the chest points out.

Cuối cùng, sự phát triển quá mức của xương sườn có thể gây ra pectus excavatum, nơi lồng ngực lõm xuống, hoặc pectus carinatum, nơi lồng ngực nhô ra.

Nguồn: Osmosis - Genetics

An overgrowth of Candida can lead to problems like fatigue, weight gain, bloating and gas, irritable bowel syndrome, and constipation.

Sự phát triển quá mức của nấm Candida có thể dẫn đến các vấn đề như mệt mỏi, tăng cân, đầy hơi và chướng bụng, hội chứng ruột kích thích và táo bón.

Nguồn: WIL Life Revelation

There the foxgloves would tower above the overgrowth.

Ở đó, hoa chuông sẽ vươn cao hơn sự phát triển quá mức.

Nguồn: Friday Flash Fiction

Some overgrowth, maybe a couple of years worth.

Một chút phát triển quá mức, có lẽ khoảng hai năm.

Nguồn: Criminal Minds S16

The passage to the computer virus is an outcome of the computer overgrowth in the nineteen eighties.

Đường dẫn đến virus máy tính là kết quả của sự phát triển quá mức của máy tính vào những năm 1980.

Nguồn: English Test Collection

Mutations that drive proliferation are associated with an accumulation and overgrowth of less differentiated cells in the tissue.

Những đột biến thúc đẩy sự tăng sinh liên quan đến sự tích tụ và phát triển quá mức của các tế bào ít biệt hóa hơn trong mô.

Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language Audio

It's the overgrowth of this yeast that's already there that produces symptoms and results in what we call a yeast infection.

Chính là sự phát triển quá mức của loại nấm này vốn đã có sẵn mà gây ra các triệu chứng và dẫn đến những gì chúng ta gọi là nhiễm nấm.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay