overindulger

[US]/ˌəʊvəˈɪndʌldʒə/
[UK]/ˌoʊvərɪnˈdʌldʒər/

Translation

vt. thỏa mãn một cách thái quá; nhượng bộ trước những ham muốn của bản thân
vi. thỏa mãn một cách thái quá (sử dụng với "in")

Phrases & Collocations

overindulger alert

cảnh báo người ăn quá nhiều

overindulger behavior

hành vi của người ăn quá nhiều

overindulger tendencies

xu hướng của người ăn quá nhiều

overindulger issues

các vấn đề của người ăn quá nhiều

overindulger habits

thói quen của người ăn quá nhiều

overindulger mindset

tư duy của người ăn quá nhiều

overindulger lifestyle

phong cách sống của người ăn quá nhiều

overindulger warning

cảnh báo về người ăn quá nhiều

overindulger support

hỗ trợ cho người ăn quá nhiều

overindulger friends

bạn bè của người ăn quá nhiều

Example Sentences

he is known as an overindulger when it comes to sweets.

anh ta được biết đến là người quá nuông chiều bản thân khi nói đến đồ ngọt.

being an overindulger can lead to health problems.

việc quá nuông chiều bản thân có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

she often feels guilty about being an overindulger with her shopping habits.

cô ấy thường cảm thấy tội lỗi vì quá nuông chiều bản thân với thói quen mua sắm.

overindulgers in alcohol may face serious consequences.

những người quá nuông chiều bản thân với rượu có thể phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.

his overindulger lifestyle made it hard for him to maintain a healthy weight.

lối sống quá nuông chiều bản thân khiến anh ta khó duy trì cân nặng khỏe mạnh.

as an overindulger, she rarely says no to dessert.

với tư cách là một người quá nuông chiều bản thân, cô ấy hiếm khi từ chối món tráng miệng.

overindulgers often struggle with moderation in their diets.

những người quá nuông chiều bản thân thường gặp khó khăn trong việc điều độ chế độ ăn uống của họ.

his reputation as an overindulger precedes him at parties.

tiếng tăm về việc anh ta là một người quá nuông chiều bản thân đã đi trước anh ta tại các bữa tiệc.

many overindulgers find it challenging to stick to a budget.

nhiều người quá nuông chiều bản thân thấy khó tuân thủ ngân sách.

she decided to change her ways after realizing she was an overindulger.

cô ấy quyết định thay đổi sau khi nhận ra mình là một người quá nuông chiều bản thân.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now