overlain

[Mỹ]/ˌəuvə'lein/
[Anh]/ˌovɚˈlen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Past participle: nằm trên được bao phủ bởi cái gì.

Cụm từ & Cách kết hợp

overlain with

phủ lên

Câu ví dụ

the national situation was overlain by sharp regional differences.

tình hình quốc gia bị chồng lên bởi những khác biệt khu vực sâu sắc.

In this paper a new idea and research method of kinetic solution for minitype and middletype overlain basins in South China were suggested.

Trong bài báo này, một ý tưởng và phương pháp nghiên cứu mới về giải pháp động học cho các bồn chồng lấn loại nhỏ và trung bình ở Nam Trung Quốc đã được đề xuất.

Results A two-year follow-up revealed there occurred butment caries,luxated butment,and overlain residual root gingivitis,even on the rise,while the alveolar ridge showed no uneven absorption.

Kết quả: Sau hai năm theo dõi, có các trường hợp sâu răng trám bít, răng cửa bị bật ra, và viêm lợi gốc răng còn sót lại chồng lên nhau, thậm chí còn tăng lên, trong khi cung răng hàm không có sự hấp thụ không đều.

The flyschoid-dominated deep-water sediments especially the "glaciofluvial diamictites" are found to be overlain by the formerly Lugu Formation limestones and volcanic horizons.

Các trầm tích nước sâu chiếm ưu thế của flyschoid, đặc biệt là "diamictites sông băng", được tìm thấy chồng lên đá vôi và các tầng đá lửa của Formasi Lugu trước đây.

Ví dụ thực tế

Just an overlying taste of sugar.

Chỉ là một vị ngọt nhẹ nhàng.

Nguồn: Snack Exchange

Now, a lot changes between Jaws and Barbie, but when you look at the overlying blockbuster strategy, they're almost formulaicly identical.

Bây giờ, có rất nhiều thay đổi giữa Jaws và Barbie, nhưng khi bạn nhìn vào chiến lược bom tấn tổng quan, chúng gần như giống hệt nhau về mặt công thức.

Nguồn: Vox opinion

Were we really crossing the layers of rock which overlie the granite foundation?

Chúng ta có thực sự đang vượt qua các lớp đá phủ lên nền móng đá hoa cương?

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

There's also evidence that Europa's ocean occasionally sends plumes of seawater erupting out into space through cracks in the overlying crust.

Ngoài ra còn có bằng chứng cho thấy đại dương của Europa đôi khi gửi các cột nước biển phun trào ra ngoài không gian qua các vết nứt trên lớp vỏ phủ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

This may be associated with the development of pathological Q waves in the leads overlying the dead muscle.

Điều này có thể liên quan đến sự phát triển của sóng Q bệnh lý trong các dấu hiệu điện tim ghi được trên các vùng cơ đã chết.

Nguồn: Cardiology

Within the first few minutes of complete vascular occlusion, T waves in the leads overlying the affected area rise in the amplitude.

Trong vòng vài phút đầu tiên của tắc nghẽn mạch máu hoàn toàn, sóng T trong các dấu hiệu điện tim ghi được trên vùng bị ảnh hưởng tăng về biên độ.

Nguồn: Cardiology

The method of cutting these huge figures was simply to remove the overlying grass to reveal the gleaming white chalk below.

Cách cắt những hình vẽ khổng lồ này đơn giản là loại bỏ lớp cỏ phía trên để lộ ra lớp phấn trắng sáng bên dưới.

Nguồn: IELTS Reading

Sometimes the pathogen will have come through the overlying skin or up through the nose, but it's more likely that there's an anatomical defect to blame.

Đôi khi, mầm bệnh có thể xâm nhập qua da bên trên hoặc lên qua mũi, nhưng có khả năng hơn là có một khuyết tật giải phẫu học để đổ lỗi.

Nguồn: Osmosis - Nerve

The beds of coal were separated by strata of sandstone or compact clays, and appeared crushed under the weight of overlying strata.

Các lớp than đá được tách nhau bởi các lớp đá sa thạch hoặc đất sét nén chặt, và có vẻ bị nghiền nát dưới sức nặng của các lớp phủ.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

Heaven knows we need never be ashamed of our tears, for they are rain upon the blinding dust of earth, overlying our hard hearts.

Thiên đàng biết rằng chúng ta không bao giờ cần phải xấu hổ về những giọt nước mắt của mình, bởi vì chúng là mưa trên lớp bụi mù chói lóa của trái đất, bao phủ những trái tim cứng cỏi của chúng ta.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay