overlordships

[Mỹ]/'əuvəlɔ:dʃip/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí hoặc quyền lực của một lãnh chúa phong kiến

Cụm từ & Cách kết hợp

assert overlordship

khẳng định sự thống trị

establish overlordship

thiết lập sự thống trị

Ví dụ thực tế

During his 40-year overlordship Rome would transform from  a city-state Republic to an imperial government, increasingly aware of and attentive to  its provinces outside of Rome itself.

Trong suốt triều đại thống trị kéo dài 40 năm của mình, Rome sẽ biến đổi từ một nước Cộng hòa thành một chính phủ đế quốc, ngày càng nhận thức và quan tâm hơn đến các tỉnh của mình bên ngoài Rome.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay