overridden

[Mỹ]/ˌəuvə'ridn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

overridden: thay thế, lật ngược, bị bác bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

override a decision

ghi đè một quyết định

Câu ví dụ

I have noted and overridden your protests.

Tôi đã lưu ý và bác bỏ các phản đối của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay