oversupplies

[Mỹ]/[ˌoʊvərˈsʌpliːz]/
[Anh]/[ˌoʊvərˈsʌpliːz]/

Dịch

v. Cung cấp một lượng dư thừa; cung cấp nhiều hơn cần thiết.
n. Một lượng cung cấp dư thừa.

Cụm từ & Cách kết hợp

oversupplies exist

thặng dư tồn tại

managing oversupplies

quản lý thặng dư

reduce oversupplies

giảm thặng dư

oversupply risk

rủi ro thặng dư

avoid oversupplies

tránh thặng dư

dealing with oversupplies

đối phó với thặng dư

past oversupplies

thặng dư trước đây

oversupplies caused

thặng dư gây ra

excess oversupplies

thặng dư dư thừa

Câu ví dụ

the company had significant oversupplies of raw materials after the pandemic.

Doanh nghiệp có lượng dư thừa nguyên liệu thô đáng kể sau đại dịch.

we need to reduce oversupplies to avoid storage costs and potential waste.

Chúng ta cần giảm lượng dư thừa để tránh chi phí lưu kho và lãng phí tiềm ẩn.

the retailer is struggling with oversupplies of seasonal merchandise.

Người bán lẻ đang gặp khó khăn với lượng hàng hóa theo mùa dư thừa.

oversupplies in the market led to a price decrease for the product.

Lượng dư thừa trên thị trường đã dẫn đến sự giảm giá của sản phẩm.

managing oversupplies effectively is crucial for maintaining profitability.

Việc quản lý lượng dư thừa hiệu quả là rất quan trọng để duy trì tính khả thi về mặt lợi nhuận.

the warehouse is full of oversupplies waiting to be distributed.

Kho hàng đầy ắp các lượng dư thừa đang chờ phân phối.

they are trying to clear out oversupplies through promotional sales.

Họ đang cố gắng thanh lý lượng dư thừa thông qua các chương trình bán hàng khuyến mãi.

demand forecasting errors often result in oversupplies of certain items.

Các sai sót trong dự báo nhu cầu thường dẫn đến lượng dư thừa của một số mặt hàng nhất định.

the factory halted production to avoid further oversupplies.

Nhà máy đã dừng sản xuất để tránh lượng dư thừa thêm nữa.

oversupplies can tie up capital and reduce overall efficiency.

Lượng dư thừa có thể chiếm dụng vốn và làm giảm hiệu quả tổng thể.

we analyzed the data to understand the root causes of the oversupplies.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu để hiểu rõ nguyên nhân gốc rễ của lượng dư thừa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay