overthrew

[Mỹ]/ˌəuvə'θru:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lật đổ, phế truất

Câu ví dụ

They overthrew their King.

Họ đã lật đổ nhà vua của mình.

The infielder overthrew first base.

Người chơi ở vị trí giữa sân đã lật đổ vị trí đánh bóng đầu tiên.

He stumbled and overthrew the chair.

Anh vấp ngã và lật đổ chiếc ghế.

This movement overthrew the serf system and freed a million serfs and slaves.

Động thái này đã lật đổ chế độ nông nô và giải phóng một triệu nông nô và nô lệ.

The rebels overthrew the oppressive regime.

Những người nổi dậy đã lật đổ chế độ áp bức.

The citizens overthrew the corrupt government.

Người dân đã lật đổ chính phủ tham nhũng.

The revolutionaries overthrew the monarchy.

Những người cách mạng đã lật đổ chế độ quân chủ.

The coup overthrew the democratically elected leader.

Cuộc đảo chính đã lật đổ nhà lãnh đạo được bầu cử dân chủ.

The military overthrew the dictatorship.

Quân đội đã lật đổ chế độ độc tài.

The people overthrew the colonial rule.

Người dân đã lật đổ ách thống trị thuộc địa.

The overthrow of the tyrant was celebrated by the citizens.

Việc lật đổ bạo chúa đã được người dân ăn mừng.

The rebels successfully overthrew the oppressive regime.

Những người nổi dậy đã thành công trong việc lật đổ chế độ áp bức.

The revolutionaries attempted to overthrow the existing social order.

Những người cách mạng đã cố gắng lật đổ trật tự xã hội hiện tại.

The overthrow of the government led to political chaos.

Việc lật đổ chính phủ đã dẫn đến sự hỗn loạn chính trị.

Ví dụ thực tế

The Central African Republic slid into chaos when rebels overthrew President Francois Bozize in March.

Cộng hòa Trung Phi trượt dài vào tình trạng hỗn loạn khi các tay phản loạn lật đổ Tổng thống Francois Bozize vào tháng 3.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

Mr. Bolton advocated " the overthrow of the mullahs' regime in Tehran."

Ông Bolton ủng hộ "việc lật đổ chế độ của các giáo sĩ ở Tehran."

Nguồn: New York Times

692. The overthrown president is overwhelmed by the controversy.

692. Tổng thống bị lật đổ đang bị choáng ngợp bởi sự tranh cãi.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Pinochet led a group which overthrew Marxist President Salvador Allende.

Pinochet dẫn đầu một nhóm lật đổ Tổng thống Marxist Salvador Allende.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

The country has been in chaos since rebels overthrew President Francois Bozize in March. Richard Hamilton reports.

Đất nước đã rơi vào tình trạng hỗn loạn kể từ khi các tay phản loạn lật đổ Tổng thống Francois Bozize vào tháng 3. Richard Hamilton đưa tin.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

An earthquake could not overthrow a city with a surer blow.

Một trận động đất không thể lật đổ một thành phố với một đòn mạnh mẽ hơn.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

Officials accuse Gulen of leading efforts to overthrow the government in 2016.

Các quan chức cáo buộc Gulen đứng đầu những nỗ lực lật đổ chính phủ vào năm 2016.

Nguồn: VOA Special February 2019 Collection

But 40 years ago, that Shah was overthrown and forced into exile.

Nhưng 40 năm trước, vị Shah đó đã bị lật đổ và buộc phải lưu vong.

Nguồn: CNN Listening Compilation March 2019

The sale never went through because the shah of Iran was overthrown.

Giao dịch không bao giờ diễn ra vì vị Shah của Iran đã bị lật đổ.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

There was a right-wing military coup, where the government of Sukarno was overthrown.

Đã có một cuộc đảo chính quân sự cánh hữu, nơi chính phủ của Sukarno bị lật đổ.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay