overutilized

[Mỹ]/ˌəʊvəˈjuːtɪlaɪzd/
[Anh]/ˌoʊvərˈjuːtəlaɪzd/

Dịch

v. được sử dụng hoặc sử dụng quá mức hoặc vượt quá giới hạn bình thường hoặc hợp lý.

Câu ví dụ

the hospital's mri machine is overutilized due to increased patient demand.

Máy MRI của bệnh viện đang bị sử dụng quá nhiều do nhu cầu bệnh nhân tăng cao.

the software system has become overutilized and needs upgrading.

Hệ thống phần mềm đã bị sử dụng quá nhiều và cần nâng cấp.

the city's public transportation is overutilized during rush hour.

Phương tiện giao thông công cộng của thành phố đang bị sử dụng quá nhiều vào giờ cao điểm.

agricultural land is being overutilized in many developing regions.

Đất nông nghiệp đang bị sử dụng quá nhiều ở nhiều khu vực đang phát triển.

the emergency room staff is overutilized and exhausted.

Nhân viên phòng cấp cứu đang bị quá tải và kiệt sức.

natural resources are overutilized in industrialized nations.

Tài nguyên thiên nhiên đang bị sử dụng quá nhiều ở các quốc gia công nghiệp hóa.

the cloud servers are overutilized, causing performance issues.

Máy chủ đám mây đang bị sử dụng quá nhiều, gây ra các vấn đề về hiệu suất.

teachers are overutilized in underfunded school districts.

Giáo viên đang bị quá tải trong các khu vực trường học thiếu kinh phí.

the parking lot is overutilized on weekends.

Bãi đỗ xe đang bị sử dụng quá nhiều vào cuối tuần.

healthcare professionals feel overutilized by the system.

Nhân viên y tế cảm thấy quá tải bởi hệ thống.

the factory's machinery is overutilized, leading to frequent breakdowns.

Máy móc của nhà máy đang bị sử dụng quá nhiều, dẫn đến thường xuyên hỏng hóc.

groundwater reserves are overutilized in drought-prone areas.

Các dự trữ nước ngầm đang bị sử dụng quá nhiều ở các khu vực dễ bị hạn hán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay