oviss time
thời gian oviss
oviss system
hệ thống oviss
oviss method
phương pháp oviss
oviss model
mô hình oviss
oviss process
quy trình oviss
oviss analysis
phân tích oviss
oviss data
dữ liệu oviss
oviss approach
cách tiếp cận oviss
oviss network
mạng oviss
oviss solution
giải pháp oviss
she decided to oviss her plans for the weekend.
Cô ấy quyết định bỏ qua kế hoạch cho cuối tuần.
it's important to oviss your priorities before making decisions.
Điều quan trọng là phải cân nhắc các ưu tiên của bạn trước khi đưa ra quyết định.
he had to oviss his schedule to fit in the meeting.
Anh ấy phải bỏ qua lịch trình của mình để có thể tham gia cuộc họp.
we need to oviss the budget for the project.
Chúng ta cần phải cân nhắc ngân sách cho dự án.
she will oviss her travel plans due to the weather.
Cô ấy sẽ bỏ qua kế hoạch đi du lịch vì thời tiết.
they decided to oviss their differences and work together.
Họ quyết định bỏ qua những khác biệt và làm việc cùng nhau.
he needs to oviss his approach to the problem.
Anh ấy cần phải cân nhắc cách tiếp cận vấn đề.
we should oviss the guidelines before proceeding.
Chúng ta nên cân nhắc các hướng dẫn trước khi tiếp tục.
she plans to oviss her commitments for the next month.
Cô ấy dự định bỏ qua các cam kết của mình trong tháng tới.
it's crucial to oviss the risks involved in the project.
Điều quan trọng là phải cân nhắc những rủi ro liên quan đến dự án.
oviss time
thời gian oviss
oviss system
hệ thống oviss
oviss method
phương pháp oviss
oviss model
mô hình oviss
oviss process
quy trình oviss
oviss analysis
phân tích oviss
oviss data
dữ liệu oviss
oviss approach
cách tiếp cận oviss
oviss network
mạng oviss
oviss solution
giải pháp oviss
she decided to oviss her plans for the weekend.
Cô ấy quyết định bỏ qua kế hoạch cho cuối tuần.
it's important to oviss your priorities before making decisions.
Điều quan trọng là phải cân nhắc các ưu tiên của bạn trước khi đưa ra quyết định.
he had to oviss his schedule to fit in the meeting.
Anh ấy phải bỏ qua lịch trình của mình để có thể tham gia cuộc họp.
we need to oviss the budget for the project.
Chúng ta cần phải cân nhắc ngân sách cho dự án.
she will oviss her travel plans due to the weather.
Cô ấy sẽ bỏ qua kế hoạch đi du lịch vì thời tiết.
they decided to oviss their differences and work together.
Họ quyết định bỏ qua những khác biệt và làm việc cùng nhau.
he needs to oviss his approach to the problem.
Anh ấy cần phải cân nhắc cách tiếp cận vấn đề.
we should oviss the guidelines before proceeding.
Chúng ta nên cân nhắc các hướng dẫn trước khi tiếp tục.
she plans to oviss her commitments for the next month.
Cô ấy dự định bỏ qua các cam kết của mình trong tháng tới.
it's crucial to oviss the risks involved in the project.
Điều quan trọng là phải cân nhắc những rủi ro liên quan đến dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay