oxazepams

[Mỹ]/ˌɒksəˈziːpæmz/
[Anh]/ˌɑːksəˈziːpæmz/

Dịch

n. một loại thuốc được sử dụng để điều trị lo âu và rối loạn hoảng sợ

Cụm từ & Cách kết hợp

oxazepams dosage

liều dùng oxazepam

oxazepams effects

tác dụng của oxazepam

oxazepams usage

sử dụng oxazepam

oxazepams withdrawal

ngừng sử dụng oxazepam

oxazepams interactions

tương tác của oxazepam

oxazepams prescription

đơn thuốc oxazepam

oxazepams benefits

lợi ích của oxazepam

oxazepams side effects

tác dụng phụ của oxazepam

oxazepams alternatives

thay thế oxazepam

oxazepams safety

an toàn của oxazepam

Câu ví dụ

oxazepams are commonly prescribed for anxiety disorders.

oxazepams thường được kê đơn cho các rối loạn lo âu.

patients should be aware of the side effects of oxazepams.

bệnh nhân nên nhận thức được các tác dụng phụ của oxazepams.

it is important to follow the dosage instructions for oxazepams.

rất quan trọng để tuân theo hướng dẫn liều lượng cho oxazepams.

oxazepams can interact with other medications.

oxazepams có thể tương tác với các loại thuốc khác.

long-term use of oxazepams may lead to dependency.

sử dụng oxazepams lâu dài có thể dẫn đến sự phụ thuộc.

doctors often recommend oxazepams for short-term relief.

các bác sĩ thường khuyên dùng oxazepams để giảm nhanh chóng.

oxazepams can help manage panic attacks effectively.

oxazepams có thể giúp kiểm soát các cơn hoảng loạn hiệu quả.

always consult a healthcare provider before taking oxazepams.

luôn luôn tham khảo ý kiến ​​của chuyên gia chăm sóc sức khỏe trước khi dùng oxazepams.

oxazepams may cause drowsiness in some patients.

oxazepams có thể gây buồn ngủ ở một số bệnh nhân.

discontinuing oxazepams should be done gradually.

ngừng dùng oxazepams nên được thực hiện dần dần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay