oxhearts

[Mỹ]/ˈɒks.hɑːt/
[Anh]/ˈɑks.hɑrt/

Dịch

n. một loại anh đào, cụ thể là anh đào oxheart; một giống anh đào

Cụm từ & Cách kết hợp

oxheart tomato

cà chua oxheart

oxheart pepper

ớt oxheart

oxheart lettuce

xà lách oxheart

oxheart beet

cà rốt đường oxheart

oxheart squash

bí oxheart

oxheart carrot

cà rốt oxheart

oxheart apple

táo oxheart

oxheart radish

cà rốt trắng oxheart

oxheart cabbage

bắp cải oxheart

oxheart seed

hạt giống oxheart

Câu ví dụ

oxheart tomatoes are known for their sweet flavor.

cà chua oxheart nổi tiếng với hương vị ngọt ngào.

she prefers to grow oxheart varieties in her garden.

cô ấy thích trồng các giống oxheart trong vườn của mình.

oxheart peppers can add a unique taste to dishes.

ớt oxheart có thể thêm một hương vị độc đáo vào các món ăn.

farmers often choose oxheart crops for their resilience.

những người nông dân thường chọn các loại cây trồng oxheart vì khả năng phục hồi của chúng.

oxheart fruits are typically larger than standard varieties.

thường thì trái oxheart lớn hơn các giống tiêu chuẩn.

he won a prize for the biggest oxheart tomato at the fair.

anh ấy đã giành được giải thưởng cho quả cà chua oxheart lớn nhất tại hội chợ.

oxheart plants require plenty of sunlight to thrive.

cây oxheart cần nhiều ánh nắng để phát triển mạnh.

the flavor of oxheart squash is delightful in soups.

hương vị của bí ngòi oxheart rất ngon trong các món súp.

they sell fresh oxheart vegetables at the local market.

họ bán rau củ oxheart tươi tại chợ địa phương.

oxheart varieties are often preferred by chefs for their taste.

các giống oxheart thường được các đầu bếp ưa chuộng vì hương vị của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay