oxidising

[Mỹ]/'ɔksidaiz/
[Anh]/ˈɑksɪˌdaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. (khiến cái gì đó) trải qua quá trình oxi hóa; (khiến cái gì đó) bị gỉ.

Câu ví dụ

Iron is easily oxidised.

Sắt dễ bị oxy hóa.

It can oxidise sulphites, iron II and iodides.

Nó có thể oxy hóa sulfit, sắt II và iodua.

The carbon14 atoms oxidise to carbon dioxide which gets blown about and mixed up with lower atmosphere.

Các nguyên tử carbon14 bị oxy hóa thành carbon dioxide, bị cuốn đi và trộn lẫn với khí quyển tầng thấp.

Ví dụ thực tế

He was a man of fifty, a sort of sea–wolf, with big eyes, a complexion of oxidised copper, red hair and thick neck, and a growling voice.

Ông ta là một người đàn ông ngoài năm mươi, một kẻ giống như hải lang, với đôi mắt to, làn da màu đồng đã oxy hóa, tóc đỏ và cổ dày, và giọng nói gầm gầm.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

It's not difficult, it's just a bit fiddly, there are things to watch for, it oxidises very quickly, so as you're prepping it, rubbing it with lemon is wise.

Nó không khó, chỉ hơi rắc rối một chút, có những điều cần phải để ý, nó bị oxy hóa rất nhanh, vì vậy khi bạn đang chuẩn bị nó, xoa nó với chanh là một ý kiến hay.

Nguồn: Gourmet Base

Mars is filled with iron, and its oxidised iron, basically rust, turns into dust particles and in addition to the beautiful dunes, you have this red atmosphere sometime red all over the surface of the planet.

Sao Hỏa chứa đầy sắt, và sắt đã oxy hóa của nó, về cơ bản là gỉ, biến thành các hạt bụi và bên cạnh những cồn cát tuyệt đẹp, bạn có bầu khí quyển màu đỏ, đôi khi màu đỏ bao phủ toàn bộ bề mặt hành tinh.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay