oxyacid

[Mỹ]/ˈɒksɪˌæsɪd/
[Anh]/ˈɑːksɪˌæsɪd/

Dịch

n. một loại axit chứa oxy; một axit có chứa oxy trong cấu trúc phân tử của nó
Word Forms
số nhiềuoxyacids

Cụm từ & Cách kết hợp

oxyacid solution

dung dịch axit oxy

oxyacid compound

hợp chất axit oxy

oxyacid properties

tính chất của axit oxy

oxyacid synthesis

nguyên tắc tổng hợp axit oxy

oxyacid classification

phân loại axit oxy

oxyacid strength

độ mạnh của axit oxy

oxyacid reactions

phản ứng của axit oxy

oxyacid examples

ví dụ về axit oxy

oxyacid types

các loại axit oxy

oxyacid analysis

phân tích axit oxy

Câu ví dụ

oxyacid solutions can be corrosive.

dung dịch oxyacid có thể ăn mòn.

many oxyacids are used in fertilizers.

nhiều oxyacid được sử dụng trong phân bón.

oxyacid strength is determined by its dissociation constant.

độ mạnh của oxyacid được xác định bởi hằng số phân ly của nó.

common oxyacids include sulfuric acid and nitric acid.

các oxyacid phổ biến bao gồm axit sulfuric và axit nitric.

oxyacids can release hydrogen ions in solution.

oxyacid có thể giải phóng ion hydro trong dung dịch.

understanding oxyacid properties is essential in chemistry.

hiểu các tính chất của oxyacid là điều cần thiết trong hóa học.

oxyacids play a crucial role in acid-base reactions.

oxyacid đóng vai trò quan trọng trong các phản ứng axit-bazơ.

some oxyacids can act as oxidizing agents.

một số oxyacid có thể hoạt động như là chất oxy hóa.

the study of oxyacids involves their chemical behavior.

nghiên cứu về oxyacid liên quan đến hành vi hóa học của chúng.

oxyacid production can impact the environment.

sản xuất oxyacid có thể ảnh hưởng đến môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay