oxymorons

[Mỹ]/ˌɒksɪˈmɔːrənz/
[Anh]/ˌɑːksɪˈmɔːrɑːnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình thức tu từ trong đó các thuật ngữ mâu thuẫn xuất hiện cùng nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

deafening oxymorons

oxymoron điếc đặc

jumbo shrimp oxymorons

oxymoron tôm khổng lồ

bittersweet oxymorons

oxymoron ngọt đắng

open secret oxymorons

oxymoron bí mật công khai

virtual reality oxymorons

oxymoron thực tế ảo

original copy oxymorons

oxymoron bản gốc sao chép

act naturally oxymorons

oxymoron diễn xuất tự nhiên

living dead oxymorons

oxymoron người chết sống lại

alone together oxymorons

oxymoron cô đơn cùng nhau

seriously funny oxymorons

oxymoron buồn cười nghiêm túc

Câu ví dụ

oxymorons can be a clever way to express complex ideas.

Những câu đối lập có thể là một cách thông minh để diễn tả những ý tưởng phức tạp.

the comedian used a series of oxymorons for comedic effect.

Người biểu diễn hài đã sử dụng một loạt các câu đối lập để tạo hiệu ứng hài hước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay