ozolin

[Mỹ]/ˈɒzəlɪn/
[Anh]/ˈɑːzəlɪn/

Dịch

n.Ozolin (tên riêng)
Word Forms
số nhiềuozolins

Cụm từ & Cách kết hợp

ozolin says

ozolin nói

ask ozolin

hỏi ozolin đi

ozolin knows

ozolin biết

tell ozolin

nói với ozolin

ozolin thinks

ozolin nghĩ

listen to ozolin

nghe ozolin nói

ozolin believes

ozolin tin

thank ozolin

cảm ơn ozolin

ozolin agrees

ozolin đồng ý

ask ozolin please

xin hỏi ozolin

Câu ví dụ

apply ozolin cream to the affected area.

thoa kem ozolin lên vùng da bị ảnh hưởng.

ozolin is effective for treating diaper rash.

ozolin có hiệu quả trong việc điều trị hăm tã.

the doctor recommended ozolin for the burn.

bác sĩ khuyên dùng ozolin cho vết bỏng.

ozolin provides a protective barrier on the skin.

ozolin tạo một lớp bảo vệ trên da.

use ozolin ointment for minor skin irritations.

sử dụng thuốc mỡ ozolin cho các kích ứng da nhẹ.

ozolin helps soothe irritated skin.

ozolin giúp làm dịu da bị kích ứng.

apply ozolin before going to the beach.

thoa ozolin trước khi ra nắng.

ozolin is suitable for sensitive skin.

ozolin phù hợp cho da nhạy cảm.

the ozolin paste dried quickly on the wound.

thuốc mỡ ozolin khô nhanh trên vết thương.

ozolin can be used for treating eczema.

ozolin có thể dùng để điều trị chàm.

children benefit from ozolin for diaper rash prevention.

trẻ em được lợi từ ozolin trong việc phòng ngừa hăm tã.

ozolin contains zinc oxide as its main ingredient.

ozolin chứa kẽm oxit là thành phần chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay