pabulum

[Mỹ]/ˈpæb.jʊ.ləm/
[Anh]/ˈpæb.jə.ləm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thức ăn hoặc dinh dưỡng; dinh dưỡng trí tuệ hoặc tinh thần
Word Forms
số nhiềupabulums

Cụm từ & Cách kết hợp

intellectual pabulum

thực phẩm trí tuệ

cultural pabulum

thực phẩm văn hóa

mental pabulum

thực phẩm tinh thần

pabulum for thought

thực phẩm cho suy nghĩ

pabulum of life

thực phẩm của cuộc sống

pabulum for growth

thực phẩm cho sự phát triển

pabulum for ideas

thực phẩm cho ý tưởng

pabulum for creativity

thực phẩm cho sự sáng tạo

pabulum for discussion

thực phẩm cho cuộc thảo luận

spiritual pabulum

thực phẩm tinh thần

Câu ví dụ

children need pabulum for their growth.

trẻ em cần pabulum để phát triển.

the lecture provided intellectual pabulum for the students.

bài giảng cung cấp pabulum trí tuệ cho sinh viên.

reading is a form of pabulum for the mind.

đọc sách là một hình thức pabulum cho tâm trí.

fresh ideas serve as pabulum for creativity.

những ý tưởng mới mẻ đóng vai trò là pabulum cho sự sáng tạo.

good nutrition acts as pabulum for a healthy life.

dinh dưỡng tốt đóng vai trò là pabulum cho một cuộc sống khỏe mạnh.

the discussion offered pabulum for critical thinking.

cuộc thảo luận mang lại pabulum cho tư duy phản biện.

art can be seen as pabulum for the soul.

nghệ thuật có thể được xem là pabulum cho tâm hồn.

she believes that travel is pabulum for the spirit.

cô ấy tin rằng du lịch là pabulum cho tinh thần.

healthy relationships provide emotional pabulum.

những mối quan hệ lành mạnh cung cấp pabulum về mặt cảm xúc.

the workshop was a pabulum for professional growth.

công tác hội thảo là pabulum cho sự phát triển chuyên nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay