pachisis

[Mỹ]/pəˈtʃiːsɪs/
[Anh]/pəˈtʃiːsɪs/

Dịch

n. một trò chơi trên bàn của Ấn Độ chơi bằng xúc xắc

Cụm từ & Cách kết hợp

play pachisis

chơi pachisi

pachisis board

bàn pachisi

pachisis game

trò chơi pachisi

pachisis rules

luật chơi pachisi

pachisis pieces

các quân cờ pachisi

pachisis strategy

chiến lược pachisi

pachisis tournament

giải đấu pachisi

pachisis set

bộ pachisi

pachisis fun

vui chơi pachisi

pachisis night

đêm chơi pachisi

Câu ví dụ

we played pachisi all night long.

Chúng tôi đã chơi pachisi suốt cả đêm.

pachisi is a traditional board game from india.

Pachisi là một trò chơi trên bàn cờ truyền thống của Ấn Độ.

everyone enjoyed the pachisi tournament.

Mọi người đều thích thú với giải đấu pachisi.

pachisi can be played by two to four players.

Pachisi có thể được chơi bởi hai đến bốn người.

she learned how to play pachisi from her grandmother.

Cô ấy đã học cách chơi pachisi từ bà của mình.

we set up the pachisi board on the table.

Chúng tôi đã bày trò chơi pachisi lên bàn.

pachisi requires both strategy and luck.

Pachisi đòi hỏi cả chiến lược và may mắn.

they spent the afternoon playing pachisi in the park.

Họ đã dành cả buổi chiều chơi pachisi trong công viên.

pachisi is often referred to as the royal game of india.

Pachisi thường được gọi là trò chơi hoàng gia của Ấn Độ.

learning the rules of pachisi is quite simple.

Học luật chơi pachisi khá đơn giản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay