pre-packaged
đóng gói sẵn
packaged goods
hàng hóa đóng gói
packaged food
thực phẩm đóng gói
software package
gói phần mềm
stimulus package
gói kích thích
package design
thiết kế bao bì
remuneration package
gói đãi ngộ
compensation package
gói bồi thường
rescue package
gói cứu trợ
plastic package
bao bì nhựa
package tour
tour trọn gói
package deal
gói ưu đãi
original package
gói ban đầu
benefit package
gói lợi ích
package price
giá gói
full package
gói đầy đủ
benefits package
gói lợi ích
application package
gói ứng dụng
sales package
gói bán hàng
package plan
kế hoạch gói
one package service
dịch vụ gói
package dyeing
nhuộm theo gói
gift package
túi quà tặng
choose products which are packaged in recyclable materials.
Chọn các sản phẩm được đóng gói trong vật liệu có thể tái chế.
Cake is made from a packaged mix.
Bánh được làm từ hỗn hợp đóng gói.
They are specially packaged so that they stack easily.
Chúng được đóng gói đặc biệt để chúng có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng.
many forms of packaged and denatured culture.
Nhiều dạng văn hóa đóng gói và khử tự nhiên.
films would be packaged with the pictures of a production company.
Các bộ phim sẽ được đóng gói với hình ảnh của một công ty sản xuất.
Those chocolates have been packaged very attractively.
Những thanh sô cô la đó đã được đóng gói rất hấp dẫn.
She packaged up the old clothes and put them in the closet.
Cô ấy đã đóng gói quần áo cũ và cất chúng vào tủ.
the drink was packaged in champagne bottles and was being passed off as the real stuff.
Đồ uống được đóng gói trong chai champagne và bị bán cho là đồ thật.
He packaged up the presents he had got for his birthday and put them in the cupboard.
Anh ấy đã đóng gói những món quà mà anh ấy đã nhận được cho sinh nhật của mình và cất chúng vào tủ.
The interior is packaged with features like Piano Black trim panels and Toffy Brown inlays.
Nội thất được trang bị các tính năng như ốp trang trí Piano Black và ốp gỗ Toffy Brown.
It is used to shape the packaged liquid lactone tofu by means of heating and sterilize it by means of pasteurism.
Nó được sử dụng để tạo hình đậu phụ lactone lỏng đã được đóng gói bằng cách sử dụng nhiệt và khử trùng bằng phương pháp tiệt trùng.
I can offer you a very enticing compensation package.
Tôi có thể cung cấp cho bạn một gói bồi thường rất hấp dẫn.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)When we deliver a package, it's not just a package, we deliver happiness.
Khi chúng tôi giao một gói hàng, đó không chỉ là một gói hàng, chúng tôi mang đến niềm vui.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 CollectionIt's going to be vials in which vaccine has to be packaged.
Nó sẽ là các ống nhỏ trong đó vắc-xin phải được đóng gói.
Nguồn: VOA Standard English - HealthHe carried a large package of books.
Anh ấy mang một gói sách lớn.
Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000All in this tiny, tiny little package.
Tất cả trong gói nhỏ xíu này.
Nguồn: Previous Apple KeynotesIt comes with the basic tyrant dinosaur package.
Nó đi kèm với gói khủng long bạo chúa cơ bản.
Nguồn: Jurassic Fight ClubOf course, it would be the same compensation package.
Tất nhiên, đó sẽ là cùng một gói bồi thường.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5When we rolled out the new variable rates package...
Khi chúng tôi triển khai gói lãi suất thả nổi mới...
Nguồn: Vocabulary versionAll our products were sent here to be packaged.
Tất cả sản phẩm của chúng tôi đã được gửi đến đây để đóng gói.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000Eddie Redmayne is the whole package.
Eddie Redmayne là một người toàn diện.
Nguồn: Idol speaks English fluently.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay