packsaddle

[Mỹ]/ˈpæksædəl/
[Anh]/ˈpæksædəl/

Dịch

n. một cái yên được sử dụng để mang hàng hóa trên động vật gùi.
Word Forms
số nhiềupacksaddles

Cụm từ & Cách kết hợp

packsaddle bag

túi yên ngựa

packsaddle straps

dây đai yên ngựa

packsaddle load

tải yên ngựa

packsaddle horse

ngựa yên

packsaddle gear

thiết bị yên ngựa

packsaddle design

thiết kế yên ngựa

packsaddle fitting

vừa vặn yên ngựa

packsaddle maintenance

bảo trì yên ngựa

packsaddle system

hệ thống yên ngựa

packsaddle use

sử dụng yên ngựa

Câu ví dụ

the packsaddle was essential for carrying supplies on the long journey.

túi da là vật dụng cần thiết để mang theo đồ dùng trong chuyến đi dài.

she carefully adjusted the packsaddle before loading the gear.

Cô ấy cẩn thận điều chỉnh túi da trước khi chất đồ lên.

he tied the packsaddle securely to the mule.

Anh ta cột túi da vào lưng lừa một cách chắc chắn.

the packsaddle made it easier to transport heavy loads.

Túi da giúp việc vận chuyển những tải nặng trở nên dễ dàng hơn.

using a packsaddle can improve the balance of the load.

Sử dụng túi da có thể cải thiện sự cân bằng của tải trọng.

they packed the gear onto the packsaddle for the trip.

Họ chất đồ lên túi da cho chuyến đi.

the traditional packsaddle design has been used for centuries.

Thiết kế túi da truyền thống đã được sử dụng trong nhiều thế kỷ.

he learned how to properly use a packsaddle from his grandfather.

Anh ấy học cách sử dụng đúng cách một chiếc túi da từ ông nội của mình.

after securing the packsaddle, they set off on their adventure.

Sau khi đảm bảo túi da chắc chắn, họ bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình.

the packsaddle can be adjusted to fit different animals.

Túi da có thể được điều chỉnh để phù hợp với các loài động vật khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay