padres

[Mỹ]/ˈpɑːdreɪz/
[Anh]/ˈpɑːdreɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. linh mục; giáo sĩ quân đội; cha

Cụm từ & Cách kết hợp

los padres

các bậc phụ huynh

padres y madres

cha mẹ

padres adoptivos

cha nuôi

padres solteros

cha mẹ độc thân

padres responsables

cha mẹ có trách nhiệm

padres de familia

cha mẹ trong gia đình

padres en línea

cha mẹ trực tuyến

padres ocupados

cha mẹ bận rộn

padres cariñosos

cha mẹ yêu thương

padres estrictos

cha mẹ nghiêm khắc

Câu ví dụ

my padres always support my dreams.

Những người cha luôn ủng hộ những ước mơ của tôi.

padres play a crucial role in a child's development.

Những người cha đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của trẻ em.

many padres volunteer at their children's schools.

Nhiều người cha tình nguyện tại trường học của con cái họ.

padres should communicate openly with their kids.

Những người cha nên giao tiếp cởi mở với con cái của họ.

some padres find it challenging to balance work and family.

Một số người cha thấy khó khăn để cân bằng giữa công việc và gia đình.

padres often attend parent-teacher meetings.

Những người cha thường tham dự các cuộc họp phụ huynh - giáo viên.

good padres set a positive example for their children.

Những người cha tốt tạo ra một tấm gương tích cực cho con cái của họ.

padres can help their kids with homework.

Những người cha có thể giúp con cái của họ làm bài tập.

many padres encourage their children to pursue sports.

Nhiều người cha khuyến khích con cái của họ theo đuổi thể thao.

padres often share family traditions with their kids.

Những người cha thường chia sẻ những truyền thống gia đình với con cái của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay