joyful paeans
những bài ca ngợi vui tươi
epic paeans
những bài ca ngợi sử thi
heartfelt paeans
những bài ca ngợi chân thành
traditional paeans
những bài ca ngợi truyền thống
musical paeans
những bài ca ngợi âm nhạc
poetic paeans
những bài ca ngợi thơ mộng
cultural paeans
những bài ca ngợi văn hóa
heroic paeans
những bài ca ngợi anh hùng
nostalgic paeans
những bài ca ngợi hoài niệm
triumphant paeans
những bài ca ngợi chiến thắng
the poet wrote paeans to the beauty of nature.
nhà thơ đã viết những bài ca ngợi về vẻ đẹp của thiên nhiên.
his speeches were filled with paeans to freedom and democracy.
những bài phát biểu của anh tràn ngập những lời ca ngợi về tự do và dân chủ.
the artist received paeans from critics for her latest exhibition.
nghệ sĩ đã nhận được những lời ca ngợi từ các nhà phê bình về triển lãm mới nhất của cô.
they sang paeans of praise at the award ceremony.
họ đã hát những bài ca ngợi tại buổi lễ trao giải.
the book is a collection of paeans dedicated to great leaders.
cuốn sách là một tuyển tập những bài ca ngợi dành cho những nhà lãnh đạo vĩ đại.
her article was a paean to the virtues of hard work.
bài viết của cô là một bài ca ngợi những phẩm chất của sự chăm chỉ.
the film ends with a paean to friendship and loyalty.
phim kết thúc bằng một bài ca ngợi tình bạn và lòng trung thành.
he composed a paean celebrating the achievements of his team.
anh đã sáng tác một bài ca ngợi ăn mừng những thành tựu của đội của anh.
the event featured a paean honoring the contributions of volunteers.
sự kiện có một bài ca ngợi tôn vinh những đóng góp của các tình nguyện viên.
in her speech, she delivered a paean to the spirit of innovation.
trong bài phát biểu của cô, cô đã đưa ra một bài ca ngợi tinh thần sáng tạo.
joyful paeans
những bài ca ngợi vui tươi
epic paeans
những bài ca ngợi sử thi
heartfelt paeans
những bài ca ngợi chân thành
traditional paeans
những bài ca ngợi truyền thống
musical paeans
những bài ca ngợi âm nhạc
poetic paeans
những bài ca ngợi thơ mộng
cultural paeans
những bài ca ngợi văn hóa
heroic paeans
những bài ca ngợi anh hùng
nostalgic paeans
những bài ca ngợi hoài niệm
triumphant paeans
những bài ca ngợi chiến thắng
the poet wrote paeans to the beauty of nature.
nhà thơ đã viết những bài ca ngợi về vẻ đẹp của thiên nhiên.
his speeches were filled with paeans to freedom and democracy.
những bài phát biểu của anh tràn ngập những lời ca ngợi về tự do và dân chủ.
the artist received paeans from critics for her latest exhibition.
nghệ sĩ đã nhận được những lời ca ngợi từ các nhà phê bình về triển lãm mới nhất của cô.
they sang paeans of praise at the award ceremony.
họ đã hát những bài ca ngợi tại buổi lễ trao giải.
the book is a collection of paeans dedicated to great leaders.
cuốn sách là một tuyển tập những bài ca ngợi dành cho những nhà lãnh đạo vĩ đại.
her article was a paean to the virtues of hard work.
bài viết của cô là một bài ca ngợi những phẩm chất của sự chăm chỉ.
the film ends with a paean to friendship and loyalty.
phim kết thúc bằng một bài ca ngợi tình bạn và lòng trung thành.
he composed a paean celebrating the achievements of his team.
anh đã sáng tác một bài ca ngợi ăn mừng những thành tựu của đội của anh.
the event featured a paean honoring the contributions of volunteers.
sự kiện có một bài ca ngợi tôn vinh những đóng góp của các tình nguyện viên.
in her speech, she delivered a paean to the spirit of innovation.
trong bài phát biểu của cô, cô đã đưa ra một bài ca ngợi tinh thần sáng tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay