paediatric

[Mỹ]/ˌpi:di'ætrik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc chăm sóc y tế cho trẻ em
Word Forms
số nhiềupaediatrics

Cụm từ & Cách kết hợp

paediatrician

bác sĩ nhi khoa

paediatric ward

phòng nhi

paediatric clinic

phòng khám nhi

Câu ví dụ

Results The causes of contused paediatric anterior hyphema were various.The comon complications were secondary glaucoma traumatic cataract and keratohemia.

Kết quả: Các nguyên nhân gây ra chảy máu dưới kết mạc trước ở trẻ em là khác nhau. Các biến chứng thường gặp là glaucoma thứ phát, đục thể thủy tinh do chấn thương và viêm mô sẹo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay