| số nhiều | pageboys |
pageboy haircut
kỹ thuật cắt tóc pageboy
traditional pageboy hairstyle
kiểu tóc pageboy truyền thống
short pageboy cut
cắt tóc pageboy ngắn
The young pageboy carried the bride's train.
Người đưa thư trẻ tuổi đã mang theo đường hắt của cô dâu.
She hired a pageboy to deliver the message.
Cô ấy thuê một người đưa thư để chuyển thông điệp.
The pageboy's uniform was crisp and clean.
Bộ đồng phục của người đưa thư rất sắc nét và sạch sẽ.
He looked dashing in his pageboy haircut.
Anh ấy trông thật phong độ với kiểu tóc của người đưa thư.
The pageboy announced the arrival of the guests.
Người đưa thư thông báo sự có mặt của các vị khách.
The pageboy tripped over his own feet.
Người đưa thư vấp phải chân mình.
She requested a pageboy to help her with her luggage.
Cô ấy yêu cầu một người đưa thư giúp cô ấy với hành lý của mình.
The pageboy bowed politely as he handed her the letter.
Người đưa thư cúi chào lịch sự khi anh ấy đưa thư cho cô.
The pageboy's duties included running errands for the household.
Nhiệm vụ của người đưa thư bao gồm việc chạy việc vặt cho gia đình.
The pageboy's cap sat jauntily on his head.
Mũ của người đưa thư đội trên đầu anh ấy một cách thoải mái.
pageboy haircut
kỹ thuật cắt tóc pageboy
traditional pageboy hairstyle
kiểu tóc pageboy truyền thống
short pageboy cut
cắt tóc pageboy ngắn
The young pageboy carried the bride's train.
Người đưa thư trẻ tuổi đã mang theo đường hắt của cô dâu.
She hired a pageboy to deliver the message.
Cô ấy thuê một người đưa thư để chuyển thông điệp.
The pageboy's uniform was crisp and clean.
Bộ đồng phục của người đưa thư rất sắc nét và sạch sẽ.
He looked dashing in his pageboy haircut.
Anh ấy trông thật phong độ với kiểu tóc của người đưa thư.
The pageboy announced the arrival of the guests.
Người đưa thư thông báo sự có mặt của các vị khách.
The pageboy tripped over his own feet.
Người đưa thư vấp phải chân mình.
She requested a pageboy to help her with her luggage.
Cô ấy yêu cầu một người đưa thư giúp cô ấy với hành lý của mình.
The pageboy bowed politely as he handed her the letter.
Người đưa thư cúi chào lịch sự khi anh ấy đưa thư cho cô.
The pageboy's duties included running errands for the household.
Nhiệm vụ của người đưa thư bao gồm việc chạy việc vặt cho gia đình.
The pageboy's cap sat jauntily on his head.
Mũ của người đưa thư đội trên đầu anh ấy một cách thoải mái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay