paginations

[Mỹ]/ˌpædʒɪˈneɪʃənz/
[Anh]/ˌpædʒɪˈneɪʃənz/

Dịch

n.hành động hoặc quá trình chia một cuốn sách hoặc tài liệu thành các trang

Cụm từ & Cách kết hợp

page paginations

phân trang

dynamic paginations

phân trang động

custom paginations

phân trang tùy chỉnh

simple paginations

phân trang đơn giản

automatic paginations

phân trang tự động

multiple paginations

phân trang nhiều

pagination controls

điều khiển phân trang

responsive paginations

phân trang đáp ứng

pagination links

liên kết phân trang

pagination settings

cài đặt phân trang

Câu ví dụ

the document includes multiple paginations for easier navigation.

tài liệu bao gồm nhiều phân trang để dễ dàng điều hướng hơn.

paginations can improve the user experience on a website.

phân trang có thể cải thiện trải nghiệm người dùng trên một trang web.

we need to adjust the paginations to fit the new layout.

chúng ta cần điều chỉnh phân trang để phù hợp với bố cục mới.

each section of the report has its own paginations.

mỗi phần của báo cáo có hệ thống phân trang riêng.

paginations help in organizing large amounts of data.

phân trang giúp sắp xếp lượng dữ liệu lớn.

users can easily navigate through paginations in the app.

người dùng có thể dễ dàng điều hướng qua các phân trang trong ứng dụng.

the paginations were not displaying correctly on mobile devices.

phân trang không hiển thị chính xác trên các thiết bị di động.

implementing smooth paginations can enhance performance.

triển khai phân trang mượt mà có thể nâng cao hiệu suất.

developers often discuss the best practices for paginations.

các nhà phát triển thường thảo luận về các phương pháp hay nhất cho phân trang.

he prefers paginations over infinite scrolling for reading.

anh ấy thích phân trang hơn cuộn vô hạn để đọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay