| quá khứ phân từ | palliated |
| thì quá khứ | palliated |
| hiện tại phân từ | palliating |
| ngôi thứ ba số ít | palliates |
a résumé that glossed over the applicant's lack of experience.See Synonyms at palliate
một bản sơ yếu lý lịch che đậy sự thiếu kinh nghiệm của ứng viên. Xem Từ đồng nghĩa tại palliate
glozed over the embarrassing part.See Synonyms at palliate
đã làm ngơ phần đáng xấu hổ.Xem Từ đồng nghĩa tại palliate
there is no way to excuse or palliate his dirty deed.
Không có cách nào để bào chữa hoặc giảm nhẹ hành động xấu xa của anh ta.
tried unsuccessfully to palliate the widespread discontent.
đã cố gắng giảm bớt sự bất mãn lan rộng nhưng không thành công.
this eliminated, or at least palliated, suspicions aroused by German unity.
điều này đã loại bỏ, hoặc ít nhất là làm dịu, những nghi ngờ do sự thống nhất của Đức gây ra.
The social justice movement was the first largescale attempt to palliate the grosser aspects of American life.
Phong trào công bằng xã hội là nỗ lực quy mô lớn đầu tiên nhằm giảm thiểu những khía cạnh tồi tệ nhất của cuộc sống ở Mỹ.
a résumé that glossed over the applicant's lack of experience.See Synonyms at palliate
một bản sơ yếu lý lịch che đậy sự thiếu kinh nghiệm của ứng viên. Xem Từ đồng nghĩa tại palliate
glozed over the embarrassing part.See Synonyms at palliate
đã làm ngơ phần đáng xấu hổ.Xem Từ đồng nghĩa tại palliate
there is no way to excuse or palliate his dirty deed.
Không có cách nào để bào chữa hoặc giảm nhẹ hành động xấu xa của anh ta.
tried unsuccessfully to palliate the widespread discontent.
đã cố gắng giảm bớt sự bất mãn lan rộng nhưng không thành công.
this eliminated, or at least palliated, suspicions aroused by German unity.
điều này đã loại bỏ, hoặc ít nhất là làm dịu, những nghi ngờ do sự thống nhất của Đức gây ra.
The social justice movement was the first largescale attempt to palliate the grosser aspects of American life.
Phong trào công bằng xã hội là nỗ lực quy mô lớn đầu tiên nhằm giảm thiểu những khía cạnh tồi tệ nhất của cuộc sống ở Mỹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay