palls

[Mỹ]/pɔːlz/
[Anh]/pɑlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trang phục tang lễ; lớp phủ nặng
v. trở nên mệt mỏi hoặc chán nản (do quá mức hoặc kéo dài)

Cụm từ & Cách kết hợp

palls with friends

người bạn thân thiết

palls in crime

đồng phạm

palls for life

bạn thân mãi mãi

palls at school

bạn học

palls on weekends

bạn bè vào cuối tuần

palls for fun

bạn bè để vui vẻ

palls in sports

đồng đội thể thao

palls from childhood

bạn từ thuở nhỏ

palls at work

đồng nghiệp

palls for support

những người hỗ trợ

Câu ví dụ

the excitement of the party quickly palls after a few hours.

sự phấn khích của bữa tiệc nhanh chóng giảm dần sau vài giờ.

his constant complaints about work began to pall on his friends.

những lời phàn nàn liên tục về công việc của anh ấy bắt đầu khiến bạn bè anh ấy cảm thấy khó chịu.

once the novelty wears off, the game might start to pall.

khi sự mới lạ qua đi, trò chơi có thể bắt đầu trở nên nhạt nhẽo.

the rich food at the banquet soon palls on the guests.

thức ăn ngon tại buổi tiệc sớm khiến khách mời cảm thấy ngán ngẩm.

her enthusiasm for the project began to pall as challenges arose.

niềm nhiệt tình của cô ấy đối với dự án bắt đầu giảm dần khi những thử thách xuất hiện.

traveling can be exciting, but it sometimes palls after too many trips.

du lịch có thể thú vị, nhưng đôi khi nó trở nên nhạt nhẽo sau quá nhiều chuyến đi.

the thrill of the roller coaster palls after riding it multiple times.

cảm giác hồi hộp của trò chơi cảm giác mạnh giảm dần sau khi đi nhiều lần.

initially, the new hobby was thrilling, but it eventually palls.

ban đầu, sở thích mới rất thú vị, nhưng cuối cùng nó cũng trở nên nhạt nhẽo.

her jokes were funny at first, but they soon palls on the audience.

những câu đùa của cô ấy lúc đầu rất hài hước, nhưng chúng nhanh chóng khiến khán giả cảm thấy nhàm chán.

as the days went by, the beauty of the landscape palls.

sau những ngày trôi qua, vẻ đẹp của phong cảnh dần phai nhạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay