palmar

[Mỹ]/ˈpɑːlmər/
[Anh]/ˈpɑlmər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về lòng bàn tay; liên quan đến lòng bàn tay

Cụm từ & Cách kết hợp

palmar flexion

gập lòng bàn tay

palmar surface

bề mặt lòng bàn tay

palmar grasp

nắm lòng bàn tay

palmar aponeurosis

áp xe màng dưới da lòng bàn tay

palmaris longus

cơ palmaris longus

palmar arch

cung bàn tay

palmar cutaneous

da cảm giác lòng bàn tay

palmar region

vùng lòng bàn tay

palmar nerve

dây thần kinh ở vùng lòng bàn tay

palmar side

bên lòng bàn tay

Câu ví dụ

the palmar surface of the hand is often used in medical examinations.

bề mặt lòng bàn tay thường được sử dụng trong các cuộc kiểm tra y tế.

she has a unique palmar grip that helps her excel in sports.

cô ấy có một kiểu cầm palmar độc đáo giúp cô ấy vượt trội trong thể thao.

palmar warts can be quite painful and require treatment.

các mụn cóc palmar có thể gây đau và cần điều trị.

he showed me the palmar reflex in infants during the demonstration.

anh ấy đã cho tôi thấy phản xạ palmar ở trẻ sơ sinh trong buổi trình diễn.

the palmar aspect of the hand is crucial for grip strength.

khía cạnh palmar của bàn tay rất quan trọng cho sức mạnh cầm nắm.

understanding the palmar anatomy helps in hand surgery.

hiểu giải phẫu học palmar giúp ích cho phẫu thuật bàn tay.

she felt a tingling sensation in her palmar region after the workout.

cô ấy cảm thấy tê ở vùng palmar sau khi tập luyện.

palmar flexion is important for many daily tasks.

palmar flexion rất quan trọng cho nhiều công việc hàng ngày.

he developed a condition affecting the palmar skin.

anh ấy đã phát triển một tình trạng ảnh hưởng đến da palmar.

the therapist focused on improving her palmar mobility.

nhà trị liệu tập trung vào việc cải thiện khả năng vận động palmar của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay