palmist

[Mỹ]/'pa:mist/
[Anh]/ˈpɑmɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đọc chỉ tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

palmistry

phân tích chủ nghĩa

Câu ví dụ

A palmist also looks at the shape of the fingertips and nails.

Một người xem bói cũng xem xét hình dạng của đầu ngón tay và móng tay.

The seed never goes to ask an astrologer or palmist;

Hạt giống không bao giờ đi hỏi một nhà chiêm tinh hoặc người xem bói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay