palpebrating eyes
khiến mí mắt nhấp nháy
palpebrating reflex
phản xạ nhấp nháy mí mắt
palpebrating motion
chuyển động nhấp nháy mí mắt
palpebrating action
hành động nhấp nháy mí mắt
palpebrating muscles
các cơ nhấp nháy mí mắt
palpebrating response
phản ứng nhấp nháy mí mắt
palpebrating technique
kỹ thuật nhấp nháy mí mắt
palpebrating behavior
hành vi nhấp nháy mí mắt
palpebrating phenomenon
hiện tượng nhấp nháy mí mắt
palpebrating function
chức năng nhấp nháy mí mắt
the doctor noticed the patient was palpebrating excessively.
bác sĩ nhận thấy bệnh nhân đang chớp mắt quá nhiều.
palpebrating can be a sign of fatigue or stress.
chớp mắt quá nhiều có thể là dấu hiệu của mệt mỏi hoặc căng thẳng.
she was palpebrating her eyes while trying to stay awake.
cô ấy đang chớp mắt trong khi cố gắng giữ cho mình tỉnh táo.
his palpebrating indicated he was nervous during the interview.
việc chớp mắt của anh ấy cho thấy anh ấy đang lo lắng trong cuộc phỏng vấn.
palpebrating can occur when someone is focused on a screen for too long.
chớp mắt có thể xảy ra khi ai đó tập trung vào màn hình quá lâu.
the child was palpebrating rapidly while watching cartoons.
đứa trẻ đang chớp mắt nhanh chóng khi xem phim hoạt hình.
he tried to stop palpebrating but felt his eyes were dry.
anh ấy cố gắng ngừng chớp mắt nhưng cảm thấy mắt mình khô.
palpebrating can be involuntary during allergic reactions.
chớp mắt có thể là vô thức trong các phản ứng dị ứng.
she was palpebrating in disbelief after hearing the news.
cô ấy chớp mắt không tin được sau khi nghe tin tức.
frequent palpebrating may require a visit to the eye doctor.
việc chớp mắt thường xuyên có thể cần đến khám bác sĩ nhãn khoa.
palpebrating eyes
khiến mí mắt nhấp nháy
palpebrating reflex
phản xạ nhấp nháy mí mắt
palpebrating motion
chuyển động nhấp nháy mí mắt
palpebrating action
hành động nhấp nháy mí mắt
palpebrating muscles
các cơ nhấp nháy mí mắt
palpebrating response
phản ứng nhấp nháy mí mắt
palpebrating technique
kỹ thuật nhấp nháy mí mắt
palpebrating behavior
hành vi nhấp nháy mí mắt
palpebrating phenomenon
hiện tượng nhấp nháy mí mắt
palpebrating function
chức năng nhấp nháy mí mắt
the doctor noticed the patient was palpebrating excessively.
bác sĩ nhận thấy bệnh nhân đang chớp mắt quá nhiều.
palpebrating can be a sign of fatigue or stress.
chớp mắt quá nhiều có thể là dấu hiệu của mệt mỏi hoặc căng thẳng.
she was palpebrating her eyes while trying to stay awake.
cô ấy đang chớp mắt trong khi cố gắng giữ cho mình tỉnh táo.
his palpebrating indicated he was nervous during the interview.
việc chớp mắt của anh ấy cho thấy anh ấy đang lo lắng trong cuộc phỏng vấn.
palpebrating can occur when someone is focused on a screen for too long.
chớp mắt có thể xảy ra khi ai đó tập trung vào màn hình quá lâu.
the child was palpebrating rapidly while watching cartoons.
đứa trẻ đang chớp mắt nhanh chóng khi xem phim hoạt hình.
he tried to stop palpebrating but felt his eyes were dry.
anh ấy cố gắng ngừng chớp mắt nhưng cảm thấy mắt mình khô.
palpebrating can be involuntary during allergic reactions.
chớp mắt có thể là vô thức trong các phản ứng dị ứng.
she was palpebrating in disbelief after hearing the news.
cô ấy chớp mắt không tin được sau khi nghe tin tức.
frequent palpebrating may require a visit to the eye doctor.
việc chớp mắt thường xuyên có thể cần đến khám bác sĩ nhãn khoa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay