village panchayat
panchayat làng
gram panchayat
panchayat làng
panchayat election
bầu cử panchayat
local panchayat
panchayat địa phương
panchayat system
hệ thống panchayat
panchayat member
thành viên panchayat
panchayat meeting
cuộc họp panchayat
panchayat council
hội đồng panchayat
panchayat area
khu vực panchayat
panchayat funds
quỹ panchayat
the panchayat system plays a crucial role in local governance.
hệ thống panchayat đóng vai trò quan trọng trong quản trị địa phương.
many villages depend on the panchayat for resolving disputes.
nhiều ngôi làng phụ thuộc vào panchayat để giải quyết tranh chấp.
the panchayat elections are held every five years.
các cuộc bầu cử panchayat được tổ chức sau mỗi năm năm.
women are encouraged to participate in panchayat meetings.
phụ nữ được khuyến khích tham gia các cuộc họp panchayat.
the panchayat is responsible for implementing government schemes.
panchayat chịu trách nhiệm thực hiện các chương trình của chính phủ.
local development projects are often initiated by the panchayat.
các dự án phát triển địa phương thường do panchayat khởi xướng.
the panchayat has the authority to levy taxes on local businesses.
panchayat có quyền đánh thuế các doanh nghiệp địa phương.
community health programs are organized by the panchayat.
các chương trình y tế cộng đồng được tổ chức bởi panchayat.
the panchayat promotes education and literacy in rural areas.
panchayat thúc đẩy giáo dục và xóa mù chữ ở các vùng nông thôn.
the panchayat acts as a bridge between the government and the villagers.
panchayat đóng vai trò cầu nối giữa chính phủ và người dân làng.
village panchayat
panchayat làng
gram panchayat
panchayat làng
panchayat election
bầu cử panchayat
local panchayat
panchayat địa phương
panchayat system
hệ thống panchayat
panchayat member
thành viên panchayat
panchayat meeting
cuộc họp panchayat
panchayat council
hội đồng panchayat
panchayat area
khu vực panchayat
panchayat funds
quỹ panchayat
the panchayat system plays a crucial role in local governance.
hệ thống panchayat đóng vai trò quan trọng trong quản trị địa phương.
many villages depend on the panchayat for resolving disputes.
nhiều ngôi làng phụ thuộc vào panchayat để giải quyết tranh chấp.
the panchayat elections are held every five years.
các cuộc bầu cử panchayat được tổ chức sau mỗi năm năm.
women are encouraged to participate in panchayat meetings.
phụ nữ được khuyến khích tham gia các cuộc họp panchayat.
the panchayat is responsible for implementing government schemes.
panchayat chịu trách nhiệm thực hiện các chương trình của chính phủ.
local development projects are often initiated by the panchayat.
các dự án phát triển địa phương thường do panchayat khởi xướng.
the panchayat has the authority to levy taxes on local businesses.
panchayat có quyền đánh thuế các doanh nghiệp địa phương.
community health programs are organized by the panchayat.
các chương trình y tế cộng đồng được tổ chức bởi panchayat.
the panchayat promotes education and literacy in rural areas.
panchayat thúc đẩy giáo dục và xóa mù chữ ở các vùng nông thôn.
the panchayat acts as a bridge between the government and the villagers.
panchayat đóng vai trò cầu nối giữa chính phủ và người dân làng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay