panderer

[Mỹ]/ˈpændərə/
[Anh]/ˈpændərər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người phục vụ cho những ham muốn và điểm yếu của người khác, thường vì lợi ích cá nhân
Word Forms
số nhiềupanderers

Cụm từ & Cách kết hợp

political panderer

kẻ dĩu dã chính trị

media panderer

kẻ dĩu dã truyền thông

panderer to voters

kẻ dĩu dã với người bỏ phiếu

panderer of opinions

kẻ dĩu dã ý kiến

panderer for votes

kẻ dĩu dã vì phiếu bầu

panderer of trends

kẻ dĩu dã xu hướng

panderer to critics

kẻ dĩu dã với những người phê bình

panderer of desires

kẻ dĩu dã mong muốn

panderer to audience

kẻ dĩu dã với khán giả

panderer of ideals

kẻ dĩu dã lý tưởng

Câu ví dụ

he was labeled a panderer for his willingness to please anyone in power.

anh ta bị gắn mác là kẻ xuê xoa vì sự sẵn sàng làm hài lòng bất kỳ ai có quyền lực.

the politician was seen as a panderer who only cared about votes.

nhà chính trị gia đó được nhìn thấy là một kẻ xuê xoa chỉ quan tâm đến phiếu bầu.

as a panderer, he often compromised his values for popularity.

với tư cách là một kẻ xuê xoa, anh ta thường xuyên thỏa hiệp với các giá trị của mình để đạt được sự nổi tiếng.

critics called him a panderer for his empty promises.

những người phê bình gọi anh ta là kẻ xuê xoa vì những lời hứa hão huyền của anh ta.

she refused to be a panderer in her art, choosing authenticity instead.

cô ấy từ chối trở thành một kẻ xuê xoa trong nghệ thuật của mình, thay vào đó chọn sự chân thực.

the media accused the celebrity of being a panderer to her fanbase.

các phương tiện truyền thông cáo buộc người nổi tiếng là một kẻ xuê xoa với người hâm mộ của cô ấy.

his reputation as a panderer made it hard for him to earn trust.

danh tiếng của anh ta là một kẻ xuê xoa khiến anh ta khó có thể nhận được sự tin tưởng.

being a panderer can lead to a loss of respect from peers.

trở thành một kẻ xuê xoa có thể dẫn đến sự mất đi sự tôn trọng từ đồng nghiệp.

many saw him as a panderer who would say anything to get ahead.

nhiều người thấy anh ta là một kẻ xuê xoa sẽ nói bất cứ điều gì để thăng tiến.

in the end, his panderer behavior backfired and led to his downfall.

cuối cùng, hành vi xuê xoa của anh ta phản tác dụng và dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay