panicky

[Mỹ]/ˈpænɪkɪ/
[Anh]/'pænɪki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cảm thấy hoặc thể hiện sự sợ hãi hoặc lo âu đột ngột không thể kiểm soát; dễ dàng trở nên sợ hãi

Câu ví dụ

became panicky as the snow deepened

trở nên hoảng loạn khi tuyết dày lên

he gabbled on in a panicky way until he was dismissed.

Anh ta lảm nhảm một cách hoảng loạn cho đến khi bị đuổi đi.

the paper made panicky attempts to revive falling sales.

báo chí đã thực hiện những nỗ lực vội vã nhằm hồi sinh doanh số đang giảm.

A life-or-death situation can reveal whether somebody is panicky or coolheaded, whether the person is selfish or thinks about others. This also is true for a nation-state.

Một tình huống sống còn có thể cho thấy ai đó là người hoảng loạn hay bình tĩnh, người đó là người ích kỷ hay nghĩ về người khác. Điều này cũng đúng với một quốc gia.

She felt panicky when she realized she had lost her phone.

Cô cảm thấy hoảng loạn khi nhận ra mình đã làm mất điện thoại.

The panicky crowd rushed towards the exit in a frenzy.

Đám đông hoảng loạn đã lao về phía lối thoát trong cơn cuồng loạn.

His panicky voice on the phone made her worry even more.

Giọng nói hoảng loạn của anh ấy qua điện thoại khiến cô ấy lo lắng hơn.

The panicky driver slammed on the brakes to avoid the collision.

Người lái xe hoảng loạn đã đạp phanh để tránh va chạm.

She had a panicky feeling as the deadline for the project approached.

Cô có một cảm giác hoảng loạn khi thời hạn dự án đến gần.

The panicky expressions on their faces revealed their fear.

Những biểu hiện hoảng loạn trên khuôn mặt họ cho thấy sự sợ hãi của họ.

He tried to remain calm in the face of panicky passengers on the plane.

Anh ấy cố gắng giữ bình tĩnh trước hành khách hoảng loạn trên máy bay.

The panicky reaction to the news caused chaos in the office.

Phản ứng hoảng loạn với tin tức đã gây ra sự hỗn loạn trong văn phòng.

She had a panicky moment when she thought she had lost her keys.

Cô có một khoảnh khắc hoảng loạn khi nghĩ rằng mình đã làm mất chìa khóa.

The panicky tone of his voice indicated the seriousness of the situation.

Giọng điệu hoảng loạn trong giọng nói của anh ấy cho thấy mức độ nghiêm trọng của tình hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay