panochas

[Mỹ]/pəˈnəʊtʃəz/
[Anh]/pəˈnoʊtʃəz/

Dịch

n. Đường thô Mexico hoặc một loại kẹo hạt óc chó kem

Cụm từ & Cách kết hợp

panochas are delicious

panochas rất ngon

panochas for dessert

panochas cho món tráng miệng

try panochas today

hãy thử panochas ngày hôm nay

panochas with chocolate

panochas với sô cô la

homemade panochas

panochas tự làm

panochas and coffee

panochas và cà phê

panochas for breakfast

panochas cho bữa sáng

panochas are popular

panochas rất phổ biến

panochas in mexico

panochas ở mexico

enjoy panochas now

tận hưởng panochas ngay bây giờ

Câu ví dụ

she brought some panochas to the party.

Cô ấy đã mang một số panochas đến bữa tiệc.

we enjoyed the sweet taste of panochas.

Chúng tôi đã tận hưởng hương vị ngọt ngào của panochas.

he learned how to make panochas from his grandmother.

Anh ấy đã học cách làm panochas từ bà của mình.

panochas are a popular dessert in many cultures.

Panochas là một món tráng miệng phổ biến ở nhiều nền văn hóa.

they served panochas at the wedding reception.

Họ đã phục vụ panochas tại buổi tiệc cưới.

my favorite childhood treat was panochas.

Món ăn yêu thích thời thơ ấu của tôi là panochas.

she decorated the panochas with colorful sprinkles.

Cô ấy đã trang trí panochas với những hạt đường màu.

panochas can be made with different flavors.

Panochas có thể được làm với nhiều hương vị khác nhau.

you can find panochas at local bakeries.

Bạn có thể tìm thấy panochas tại các tiệm bánh địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay