panorpoid

[Mỹ]//pænˈɔːrpɔɪd//
[Anh]//pænˈɔːrpɔɪd//

Dịch

adj. Giống hoặc liên quan đến chi Panorpa (côn trùng bọ cánh cứng) hoặc siêu bậc Panorpida.
n. Một côn trùng thuộc siêu bậc Panorpida.
Các dạng của từ
số nhiềupanorpoids

Cụm từ & Cách kết hợp

panorpoid complex

phức hệ panorpoid

panorpoid species

loài panorpoid

panorpoid insects

loài côn trùng panorpoid

panorpoid flies

loài ruồi panorpoid

panorpoid larvae

ấu trùng panorpoid

panorpoid morphology

đặc điểm hình thái panorpoid

panorpoid lineage

hệ phả hệ panorpoid

panorpoid anatomy

cấu tạo giải phẫu panorpoid

panorpoid group

nhóm panorpoid

panorpoid families

các họ panorpoid

Câu ví dụ

the panorpoid wings of this fossil specimen show remarkable preservation of the venation pattern.

Cánh panorpoid của mẫu hóa thạch này cho thấy sự bảo tồn đáng kinh ngạc của mô hình mạch cánh.

researchers have identified a new panorpoid species in the amber deposits.

Những nhà nghiên cứu đã xác định một loài panorpoid mới trong các trầm tích nhựa cây.

panorpoid morphology distinguishes this ancient insect from other mecopteran relatives.

Đặc điểm hình thái panorpoid phân biệt loài côn trùng cổ này với các họ hàng khác thuộc bộ Mecoptera.

the panorpoid family includes several extinct genera known from mesozoic deposits.

Gia đình panorpoid bao gồm một số chi đã tuyệt chủng được biết đến từ các trầm tích kỷ Trung sinh.

anatomical studies reveal that panorpoid features evolved independently in different lineages.

Các nghiên cứu giải phẫu cho thấy các đặc điểm panorpoid tiến hóa độc lập trong các dòng dõi khác nhau.

paleontologists discovered a well-preserved panorpoid insect in jurassic limestone.

Các nhà cổ sinh vật học đã phát hiện một loài côn trùng panorpoid được bảo tồn tốt trong đá vôi kỷ Jura.

panorpoid wing venation serves as a key diagnostic characteristic for classification.

Mạch cánh của loài panorpoid đóng vai trò là đặc điểm chẩn đoán quan trọng cho việc phân loại.

the panorpoid type of mouthparts is considered ancestral within the order.

Loại miệng panorpoid được coi là tổ tiên trong bộ.

comparative analysis shows panorpoid characteristics in both living and fossil specimens.

Phân tích so sánh cho thấy các đặc điểm panorpoid trong cả các mẫu sống và hóa thạch.

taxonomic revisions have placed this genus within the panorpoid superfamily.

Các sửa đổi phân loại đã đặt chi này trong siêu gia đình panorpoid.

panorpoid sensory organs have been studied using electron microscopy.

Các cơ quan cảm giác của loài panorpoid đã được nghiên cứu bằng kính hiển vi điện tử.

the fossil record indicates that panorpoid forms diversified during the triassic period.

Bản ghi hóa thạch cho thấy các dạng panorpoid đa dạng hóa trong thời kỳ Tam điệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay