pappoose

[Mỹ]/pæˈpuːs/
[Anh]/pæˈpuːs/

Dịch

n. (Người bản địa Bắc Mỹ) một đứa trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh; (Người bản địa Bắc Mỹ) một đứa trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh
Word Forms
số nhiềupappooses

Cụm từ & Cách kết hợp

pappoose baby

tủi sơ sinh

carry pappoose

mang túi sơ sinh

pappoose wrap

bọc túi sơ sinh

use pappoose

sử dụng túi sơ sinh

pappoose style

phong cách túi sơ sinh

pappoose carrier

túi sơ sinh

pappoose sling

đai đeo túi sơ sinh

adjust pappoose

điều chỉnh túi sơ sinh

pappoose design

thiết kế túi sơ sinh

pappoose comfort

sự thoải mái của túi sơ sinh

Câu ví dụ

the mother used a pappoose to carry her baby while hiking.

Người mẹ đã sử dụng địu em bé để địu con khi đi bộ đường dài.

she felt comfortable with her baby snug in the pappoose.

Cô cảm thấy thoải mái khi em bé được địu an toàn trong địu.

he learned how to properly secure the pappoose before going out.

Anh đã học cách cố định địu đúng cách trước khi ra ngoài.

the pappoose allowed her to keep her hands free.

Địu cho phép cô ấy giữ đôi tay rảnh.

using a pappoose can make traveling with a baby much easier.

Việc sử dụng địu có thể giúp việc đi lại với em bé dễ dàng hơn nhiều.

she admired the traditional designs of the pappoose.

Cô ngưỡng mộ những thiết kế truyền thống của địu.

many parents prefer a pappoose over a stroller.

Nhiều bậc cha mẹ thích địu hơn xe đẩy.

the pappoose is a practical solution for carrying infants.

Địu là một giải pháp thiết thực để mang trẻ sơ sinh.

she quickly learned to adjust the pappoose for comfort.

Cô nhanh chóng học cách điều chỉnh địu để thoải mái.

he often saw parents using a pappoose at the park.

Anh thường thấy các bậc cha mẹ sử dụng địu ở công viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay