| số nhiều | paraesthesias |
chronic paraesthesia
rối loạn cảm giác mạn tính
peripheral paraesthesia
rối loạn cảm giác ngoại biên
acute paraesthesia
rối loạn cảm giác cấp tính
paraesthesia symptoms
triệu chứng của rối loạn cảm giác
paraesthesia treatment
điều trị rối loạn cảm giác
paraesthesia causes
nguyên nhân của rối loạn cảm giác
paraesthesia relief
giảm nhẹ rối loạn cảm giác
paraesthesia diagnosis
chẩn đoán rối loạn cảm giác
paraesthesia management
quản lý rối loạn cảm giác
paraesthesia evaluation
đánh giá rối loạn cảm giác
she experienced paraesthesia in her fingers after the long flight.
Cô ấy bị tê bì ở ngón tay sau chuyến bay dài.
paraesthesia can sometimes indicate a nerve issue.
Tê bì đôi khi có thể cho thấy vấn đề về thần kinh.
he reported paraesthesia in his legs after the surgery.
Anh ấy báo cáo bị tê bì ở chân sau phẫu thuật.
chronic paraesthesia can be quite uncomfortable.
Tê bì mãn tính có thể rất khó chịu.
she sought medical advice for her recurring paraesthesia.
Cô ấy tìm kiếm lời khuyên y tế cho tình trạng tê bì tái phát của mình.
paraesthesia may occur due to prolonged pressure on a nerve.
Tê bì có thể xảy ra do áp lực kéo dài lên dây thần kinh.
he felt paraesthesia after sitting cross-legged for too long.
Anh ấy bị tê bì sau khi ngồi khoanh chân quá lâu.
paraesthesia is often described as a tingling sensation.
Tê bì thường được mô tả là cảm giác châm chích.
managing stress can help reduce episodes of paraesthesia.
Kiểm soát căng thẳng có thể giúp giảm các đợt tê bì.
he was diagnosed with multiple sclerosis after experiencing paraesthesia.
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng đa hệ sau khi bị tê bì.
chronic paraesthesia
rối loạn cảm giác mạn tính
peripheral paraesthesia
rối loạn cảm giác ngoại biên
acute paraesthesia
rối loạn cảm giác cấp tính
paraesthesia symptoms
triệu chứng của rối loạn cảm giác
paraesthesia treatment
điều trị rối loạn cảm giác
paraesthesia causes
nguyên nhân của rối loạn cảm giác
paraesthesia relief
giảm nhẹ rối loạn cảm giác
paraesthesia diagnosis
chẩn đoán rối loạn cảm giác
paraesthesia management
quản lý rối loạn cảm giác
paraesthesia evaluation
đánh giá rối loạn cảm giác
she experienced paraesthesia in her fingers after the long flight.
Cô ấy bị tê bì ở ngón tay sau chuyến bay dài.
paraesthesia can sometimes indicate a nerve issue.
Tê bì đôi khi có thể cho thấy vấn đề về thần kinh.
he reported paraesthesia in his legs after the surgery.
Anh ấy báo cáo bị tê bì ở chân sau phẫu thuật.
chronic paraesthesia can be quite uncomfortable.
Tê bì mãn tính có thể rất khó chịu.
she sought medical advice for her recurring paraesthesia.
Cô ấy tìm kiếm lời khuyên y tế cho tình trạng tê bì tái phát của mình.
paraesthesia may occur due to prolonged pressure on a nerve.
Tê bì có thể xảy ra do áp lực kéo dài lên dây thần kinh.
he felt paraesthesia after sitting cross-legged for too long.
Anh ấy bị tê bì sau khi ngồi khoanh chân quá lâu.
paraesthesia is often described as a tingling sensation.
Tê bì thường được mô tả là cảm giác châm chích.
managing stress can help reduce episodes of paraesthesia.
Kiểm soát căng thẳng có thể giúp giảm các đợt tê bì.
he was diagnosed with multiple sclerosis after experiencing paraesthesia.
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng đa hệ sau khi bị tê bì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay