parageusia

[Mỹ]/ˌpærəˈɡjuːziə/
[Anh]/ˌpærəˈɡjuːʒə/

Dịch

n.cảm giác vị giác bị thay đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

parageusia symptoms

triệu chứng của parageusia

parageusia causes

nguyên nhân của parageusia

parageusia treatment

điều trị parageusia

parageusia diagnosis

chẩn đoán parageusia

parageusia definition

định nghĩa parageusia

parageusia management

quản lý parageusia

parageusia assessment

đánh giá parageusia

parageusia effects

tác động của parageusia

parageusia research

nghiên cứu về parageusia

parageusia cases

các trường hợp parageusia

Câu ví dụ

parageusia can alter the taste of food significantly.

parageusia có thể thay đổi đáng kể hương vị của thức ăn.

people with parageusia often describe a metallic taste.

những người bị parageusia thường mô tả một vị kim loại.

parageusia may be a side effect of certain medications.

parageusia có thể là một tác dụng phụ của một số loại thuốc.

he experienced parageusia after recovering from the flu.

anh ấy bị parageusia sau khi khỏi cúm.

parageusia can lead to a decreased appetite.

parageusia có thể dẫn đến giảm sự thèm ăn.

understanding parageusia is important for diagnosing taste disorders.

hiểu về parageusia rất quan trọng để chẩn đoán các rối loạn về vị giác.

she sought help for her parageusia from a specialist.

cô ấy tìm kiếm sự giúp đỡ cho parageusia của mình từ một chuyên gia.

parageusia can affect one's quality of life.

parageusia có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của một người.

researchers are studying the causes of parageusia.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các nguyên nhân của parageusia.

dietary changes may help alleviate symptoms of parageusia.

những thay đổi về chế độ ăn uống có thể giúp giảm bớt các triệu chứng của parageusia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay