paragraphers

[US]/ˈpærəɡrəfəz/
[UK]/ˈpærəɡrəfərz/

Translation

n.bình luận ngắn nhà báo

Phrases & Collocations

paragraphers unite

những người viết đoạn văn đoàn kết

paragraphers collaborate

những người viết đoạn văn hợp tác

paragraphers write

những người viết đoạn văn viết

paragraphers edit

những người viết đoạn văn chỉnh sửa

paragraphers discuss

những người viết đoạn văn thảo luận

paragraphers critique

những người viết đoạn văn phê bình

paragraphers share

những người viết đoạn văn chia sẻ

paragraphers review

những người viết đoạn văn xem xét

paragraphers analyze

những người viết đoạn văn phân tích

paragraphers inspire

những người viết đoạn văn truyền cảm hứng

Example Sentences

paragraphers often create engaging content for readers.

Các nhà đoạn văn thường tạo ra nội dung hấp dẫn cho người đọc.

good paragraphers know how to structure their ideas effectively.

Những người viết đoạn văn giỏi biết cách cấu trúc ý tưởng của họ một cách hiệu quả.

many paragraphers focus on clarity and conciseness in their writing.

Nhiều nhà đoạn văn tập trung vào sự rõ ràng và súc tích trong văn bản của họ.

successful paragraphers often read widely to improve their skills.

Những người viết đoạn văn thành công thường đọc nhiều để cải thiện kỹ năng của họ.

paragraphers should always revise their work for better flow.

Các nhà đoạn văn nên luôn luôn sửa lại tác phẩm của họ để có dòng chảy tốt hơn.

effective paragraphers use transitions to connect their thoughts.

Những người viết đoạn văn hiệu quả sử dụng các chuyển tiếp để kết nối suy nghĩ của họ.

many aspiring paragraphers take writing courses to hone their craft.

Nhiều người viết đoạn văn đầy triển vọng tham gia các khóa học viết để trau dồi kỹ năng của họ.

paragraphers often collaborate with editors to enhance their writing.

Các nhà đoạn văn thường hợp tác với biên tập viên để nâng cao trình độ viết của họ.

some paragraphers specialize in writing for specific audiences.

Một số nhà đoạn văn chuyên về viết cho các đối tượng cụ thể.

paragraphers can benefit from feedback to improve their drafts.

Các nhà đoạn văn có thể được hưởng lợi từ phản hồi để cải thiện bản nháp của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now